(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa erittää
B1
verbi B1 Sinh học, Y học

erittää

/'eritːæː'/
tiết ra
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "erittää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tuottaa ja vapauttaa aineita kehosta tai elimestä.

Ý nghĩa của "erittää" trong tiếng Việt

Bài tiết, tiết ra (một chất) từ một tế bào, tuyến hoặc cơ quan.

Câu ví dụ với "erittää"

  • "Hän eritti hikeä kuumassa auringossa."

    "Anh ấy tiết mồ hôi dưới ánh mặt trời nóng bức."

  • "Munuaiset erittävät kuona-aineita verestä."

    "Thận bài tiết các chất thải từ máu."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erittää"

Đồng nghĩa

Cách dùng "erittää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'erittää' thường được dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc y học để chỉ sự tiết ra của các chất từ cơ thể. Cần phân biệt với các từ như 'vuotaa' (rò rỉ) hoặc 'laskea' (thả, cho chảy), vì 'erittää' mang ý nghĩa chủ động và có mục đích.

Bảng chia từ (Taivutus) của "erittää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: erittää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) eritan
Minä eritan hikeä.
(Tôi tiết ra mồ hôi.)
sinä (bạn) erität
Sinä erität nestettä.
(Bạn tiết ra chất lỏng.)
hän (anh/cô ấy) erittää
Hän erittää myrkkyä.
(Anh ấy/Cô ấy tiết ra chất độc.)
me (chúng tôi) eritämme
Me eritämme hormoneja.
(Chúng tôi tiết ra hormone.)
te (các bạn) eritätte
Te eritätte kuona-aineita.
(Các bạn tiết ra chất thải.)
he (họ) erittävät
He erittävät aineita.
(Họ tiết ra các chất.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Hikoillessa keho erittää suolaa."

    "Khi đổ mồ hôi, cơ thể bài tiết muối."

  • "Lääkäri tutki potilaan erittäessä nestettä haavasta."

    "Bác sĩ kiểm tra bệnh nhân khi chất lỏng bài tiết ra từ vết thương."

  • "Erittäessä hormoneja, keho säätelee monia toimintoja."

    "Khi bài tiết hormone, cơ thể điều chỉnh nhiều chức năng."