(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa erityisosaaminen
B2
substantiivi B2 Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

erityisosaaminen

/ˈerityisˌosɑːminen/
kỹ năng chuyên biệt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "erityisosaaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin tietyn alan tai tehtävän suorittamiseen tarvittava erityinen taito tai tietämys.

Ý nghĩa của "erityisosaaminen" trong tiếng Việt

Một khả năng hoặc chuyên môn cụ thể, được xác định và tập trung rõ ràng.

Câu ví dụ với "erityisosaaminen"

  • "Hänellä on vahva erityisosaaminen ohjelmistokehityksessä."

    "Cô ấy có kỹ năng chuyên biệt vững chắc trong phát triển phần mềm."

  • "Yritys etsii työntekijöitä, joilla on erityisosaamista tekoälystä."

    "Công ty đang tìm kiếm nhân viên có kỹ năng chuyên biệt về trí tuệ nhân tạo."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erityisosaaminen"

Đồng nghĩa

Cách dùng "erityisosaaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'erityisosaaminen' nhấn mạnh vào kiến thức và kỹ năng chuyên sâu trong một lĩnh vực cụ thể. Nó khác với 'yleisosaaminen' (kỹ năng chung). Khi sử dụng, cần xác định rõ lĩnh vực chuyên biệt mà kỹ năng này liên quan đến.

Bảng chia từ (Taivutus) của "erityisosaaminen"

Bảng chia từ (Declension) cho erityisosaaminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít erityisosaaminen
Hänellä on erityisosaaminen alalla.
(Cô ấy có kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực này.)
Biến cách số ít erityisosaamista
Tarvitsemme lisää erityisosaamista tähän projektiin.
(Chúng tôi cần thêm kiến thức chuyên môn cho dự án này.)
Sở hữu cách số ít erityisosaamisen
Erityisosaamisen merkitys korostuu nykyään.
(Tầm quan trọng của kiến thức chuyên môn ngày càng được nhấn mạnh hiện nay.)
Nguyên thể số nhiều erityisosaamiset
Yrityksessä arvostetaan erilaisia erityisosaamisia.
(Công ty đánh giá cao các kiến thức chuyên môn khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Hậu tố sở hữu
  • "Minun erityisosaamiseni on ohjelmointi."

    "Chuyên môn đặc biệt của tôi là lập trình."

  • "Hänen erityisosaamisensa on välttämätöntä projektin onnistumiselle."

    "Chuyên môn đặc biệt của anh ấy/cô ấy là cần thiết cho sự thành công của dự án."

  • "Meidän yrityksemme arvostaa työntekijöidensä erityisosaamista."

    "Công ty chúng tôi đánh giá cao chuyên môn đặc biệt của nhân viên."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Hän opiskeli ahkerasti tullakseen erityisosaamiseksi alallaan."

    "Anh ấy học hành chăm chỉ để trở thành một chuyên gia trong lĩnh vực của mình."

  • "Yritys tarvitsee henkilön, jolla on kyky kehittyä erityisosaamiseksi tietyssä teknologiassa."

    "Công ty cần một người có khả năng phát triển thành chuyên gia về một công nghệ cụ thể."

  • "Tavoitteenani on kehittää itseni erityisosaamiseksi tekoälyn saralla."

    "Mục tiêu của tôi là phát triển bản thân trở thành một chuyên gia trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo."