(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa erottaa
B2
verbi B2 Chính trị, Luật pháp

erottaa

/ˈerotːɑː/
phế truất
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "erottaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Poistaa joku virastaan tai asemastaan, erityisesti poliittinen johtaja.

Ý nghĩa của "erottaa" trong tiếng Việt

Phế truất, truất phế ai đó khỏi một vị trí quyền lực, đặc biệt là một nhà lãnh đạo chính trị.

Câu ví dụ với "erottaa"

  • "Presidentti erotettiin vallasta sotilasvallankaappauksessa."

    "Tổng thống đã bị phế truất khỏi quyền lực trong một cuộc đảo chính quân sự."

  • "Hänet erotettiin tehtävästään korruptioskandaalin vuoksi."

    "Ông ta đã bị phế truất khỏi vị trí của mình vì một vụ bê bối tham nhũng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erottaa"

Đồng nghĩa

syrjäyttää (hất cẳng, truất quyền) panna viralta (phế truất (một cách chính thức))

Trái nghĩa

Cách dùng "erottaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'erottaa' voi viitata myös työntekijän irtisanomiseen. Huomaa yhteydestä, kumpaa merkitystä tarkoitetaan. Vastaava suomen kielen sana 'viraltapano' on muodollisempi ilmaisu.

Bảng chia từ (Taivutus) của "erottaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: erottaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) erotan
Minä erotan sinut joukosta.
(Tôi nhận ra bạn giữa đám đông.)
sinä (bạn) erotat
Sinä erotat hyvän ja pahan.
(Bạn phân biệt được thiện và ác.)
hän (anh/cô ấy) erottaa
Hän erottaa itsensä muista.
(Anh ấy/Cô ấy tách mình ra khỏi những người khác.)
me (chúng tôi) erotamme
Me erotamme roskat muovista.
(Chúng tôi tách rác ra khỏi nhựa.)
te (các bạn) erotatte
Te erotatte äänet selvästi.
(Các bạn nghe rõ các âm thanh.)
he (họ) erottavat
He erottavat toisistaan olennaisen ja epäolennaisen.
(Họ phân biệt cái cốt yếu và cái không cốt yếu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Presidentin voinee erottaa, jos hän rikkoo perustuslakia."

    "Tổng thống có thể bị phế truất nếu ông ta vi phạm hiến pháp."

  • "Pääministeri lienee erotettavissa epäluottamuslauseen jälkeen."

    "Thủ tướng có lẽ có thể bị cách chức sau một cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm."

  • "Vaikka skandaali on vakava, häntä tuskin voinee erottaa ennen tutkimuksen valmistumista."

    "Mặc dù vụ bê bối nghiêm trọng, nhưng có lẽ khó có thể sa thải ông ta trước khi cuộc điều tra hoàn tất."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Presidentti erotettiin virastaan eilen."

    "Tổng thống đã bị cách chức ngày hôm qua."

  • "Hallitus aikoo erottaa hänet tehtävästään."

    "Chính phủ dự định cách chức anh ta khỏi vị trí của mình."

  • "Onko mahdollista erottaa pääministeri?"

    "Có thể cách chức thủ tướng không?"