erottelu
Định nghĩa & Giải nghĩa "erottelu"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tekeminen tai prosessi, jossa erotetaan tai tehdään ero.
Ý nghĩa của "erottelu" trong tiếng Việt
Hành động hoặc quá trình phân biệt, làm cho khác biệt.
Câu ví dụ với "erottelu"
-
"Erottelu hyvän ja huonon välillä on joskus vaikeaa."
"Sự phân biệt giữa tốt và xấu đôi khi rất khó."
-
"Jätteiden erottelu on tärkeää ympäristön kannalta."
"Việc phân loại rác thải rất quan trọng đối với môi trường."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erottelu"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "erottelu" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'erottelu' thường được dùng để chỉ sự phân biệt một cách khách quan, mang tính chất phân loại hoặc tách biệt. Cần phân biệt với các từ khác có sắc thái nghĩa mạnh hơn về phân biệt đối xử.
Bảng chia từ (Taivutus) của "erottelu"
Bảng chia từ (Declension) cho erottelu:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | erottelu |
Erottelu oli vaikeaa.
(Sự phân biệt rất khó khăn.)
|
| Biến cách số ít | erottelua |
Tarvitsen erottelua tilanteiden välillä.
(Tôi cần sự phân biệt giữa các tình huống.)
|
| Sở hữu cách số ít | erottelun |
Erottelun merkitys on suuri.
(Ý nghĩa của sự phân biệt là rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | erottelut |
Erottelut tehtiin huolellisesti.
(Các sự phân biệt đã được thực hiện cẩn thận.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Tuotteiden erottelulla laadunvalvonnassa voidaan vähentää virheitä."
"Bằng việc phân loại sản phẩm trong kiểm soát chất lượng, có thể giảm thiểu lỗi."
-
"Erottelulla jätteiden kierrätyksessä saadaan arvokkaita raaka-aineita talteen."
"Bằng việc phân loại rác thải trong tái chế, có thể thu hồi các nguyên liệu thô có giá trị."
-
"Lääkärillä on tärkeä rooli erottelulla eri sairauksien välillä."
"Bác sĩ đóng một vai trò quan trọng trong việc phân biệt giữa các bệnh khác nhau."
-
"Kiinnitä huomiota erottelulle roskien lajittelussa."
"Hãy chú ý đến việc phân loại rác."
-
"Olen antanut suuren painoarvon erottelulle hakemusten joukossa."
"Tôi đã dành sự quan trọng lớn cho việc lựa chọn trong số các ứng dụng."
-
"Erottelulle eri kasvien välillä on opetettu lapsille varhaisesta iästä lähtien."
"Sự phân biệt giữa các loại cây khác nhau đã được dạy cho trẻ em từ khi còn nhỏ."
-
"Osallistuin kokoukseen kaikkine erotteluineen."
"Tôi đã tham dự cuộc họp với tất cả những sự phân biệt của nó."
-
"Hän selitti prosessin kaikkine erotteluineen hyvin yksityiskohtaisesti."
"Anh ấy đã giải thích quá trình với tất cả những sự phân biệt của nó rất chi tiết."
-
"Raportti julkaistiin kaikkine erotteluineen eri näkökulmiin."
"Báo cáo đã được công bố với tất cả những sự phân biệt về các quan điểm khác nhau."
-
"Erotteluna jätteiden kierrätys on tärkeää ympäristönsuojelun kannalta."
"Như là một sự phân loại, việc tái chế rác thải rất quan trọng đối với việc bảo vệ môi trường."
-
"Hän toimi erotteluna tehtävänään varmistaa tuotteiden laatu."
"Anh ấy làm việc như một sự phân loại, nhiệm vụ của anh ấy là đảm bảo chất lượng sản phẩm."
-
"Erotteluna eri mielipiteistä, heidän täytyi löytää yhteinen sävel."
"Như là một sự phân loại về các ý kiến khác nhau, họ phải tìm được tiếng nói chung."
-
"Kilpailu muuttui erotteluksi vahvojen ja heikkojen välillä."
"Cuộc thi biến thành sự phân biệt giữa người mạnh và người yếu."
-
"Hän joutui erotteluksi ryhmästä sairauden vuoksi."
"Anh ấy bị buộc phải tách khỏi nhóm vì bệnh tật."
-
"Uusi laki johti erotteluksi kansalaisten välillä."
"Luật mới dẫn đến sự phân biệt giữa các công dân."