(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa esiintyminen
B1
substantiivi B1 Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

esiintyminen

/ˈesiːnt̪ymineŋ/
sự xuất hiện
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "esiintyminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin tai jonkun ilmaantuminen tai näyttäytyminen; jonkin tai jonkun esilläolo.

Ý nghĩa của "esiintyminen" trong tiếng Việt

Sự xuất hiện, sự nổi lên, sự nảy sinh, quá trình trở nên tồn tại, nổi bật hoặc dễ thấy.

Câu ví dụ với "esiintyminen"

  • "Hänen esiintymisensä lavalla oli vaikuttava."

    "Sự xuất hiện của anh ấy trên sân khấu thật ấn tượng."

  • "Uuden tuotteen esiintyminen markkinoilla herätti paljon huomiota."

    "Sự xuất hiện của sản phẩm mới trên thị trường đã thu hút rất nhiều sự chú ý."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "esiintyminen"

Đồng nghĩa

ilmaantuminen (sự xuất hiện, sự lộ diện)

Cách dùng "esiintyminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Esiintyminen có thể dịch là 'sự xuất hiện' nói chung, nhưng cũng có thể mang nghĩa 'sự trình diễn', 'sự thể hiện' tùy vào ngữ cảnh. Cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn nghĩa phù hợp.

Bảng chia từ (Taivutus) của "esiintyminen"

Bảng chia từ (Declension) cho esiintyminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít esiintyminen
Hänen esiintymisensä oli upea.
(Màn trình diễn của anh ấy thật tuyệt vời.)
Biến cách số ít esiintymistä
Odotan innolla hänen seuraavaa esiintymistä.
(Tôi rất mong chờ lần xuất hiện tiếp theo của anh ấy.)
Sở hữu cách số ít esiintymisen
Esiintymisen vaikutus yleisöön oli suuri.
(Tác động của buổi biểu diễn đối với khán giả là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều esiintymiset
Hänen esiintymisensä ovat aina viihdyttäviä.
(Những màn trình diễn của anh ấy luôn mang tính giải trí.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän jännittyi kovasti esiintymiseltä."

    "Anh ấy rất lo lắng trước sự xuất hiện."

  • "Yleisö odotti innokkaasti artistin esiintymiseltä jotain uutta."

    "Khán giả háo hức chờ đợi điều gì đó mới từ màn trình diễn của nghệ sĩ."

  • "Esiintymiseltä puuttui aitous."

    "Sự xuất hiện thiếu chân thật."

Hậu tố sở hữu
  • "Hänen esiintymisensä lavalla oli lumoava."

    "Sự xuất hiện của anh ấy trên sân khấu thật quyến rũ."

  • "Esiintymisesi seminaarissa oli erittäin onnistunut."

    "Bài thuyết trình của bạn tại hội thảo rất thành công."

  • "Yrityksen esiintymisensä messuilla herätti paljon huomiota."

    "Sự xuất hiện của công ty tại hội chợ đã thu hút rất nhiều sự chú ý."