(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa esimerkki
A2
substantiivi A2 Tổng quát

esimerkki

/ˈesimerkːi/
ví dụ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "esimerkki"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

jokin, joka tyypillisesti edustaa lajityyppiään tai havainnollistaa yleistä sääntöä

Ý nghĩa của "esimerkki" trong tiếng Việt

một thứ đặc trưng cho loại của nó hoặc minh họa một quy tắc chung.

Câu ví dụ với "esimerkki"

  • "Tässä on esimerkki siitä, miten voit käyttää tätä sanaa."

    "Đây là một ví dụ về cách bạn có thể sử dụng từ này."

  • "Hän antoi useita esimerkkejä ongelman ratkaisemiseksi."

    "Anh ấy đã đưa ra một vài ví dụ để giải quyết vấn đề."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "esimerkki"

Đồng nghĩa

Cách dùng "esimerkki" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'esimerkki' thường được dùng để đưa ra một trường hợp cụ thể để làm rõ một khái niệm hoặc quy tắc. Nó tương đương với 'ví dụ' trong tiếng Việt.

Bảng chia từ (Taivutus) của "esimerkki"

Bảng chia từ (Declension) cho esimerkki:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít esimerkki
Tämä on hyvä esimerkki.
(Đây là một ví dụ tốt.)
Biến cách số ít esimerkkiä
Tarvitsen vielä yhden esimerkin.
(Tôi cần thêm một ví dụ nữa.)
Sở hữu cách số ít esimerkin
Esimerkin voima on suuri.
(Sức mạnh của ví dụ là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều esimerkit
Nämä ovat hyviä esimerkkejä.
(Đây là những ví dụ tốt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hän oppi uutta esimerkistä."

    "Anh ấy đã học được điều mới từ một ví dụ."

  • "Tämä on vain yksi asia esimerkistä, joita voisimme käsitellä."

    "Đây chỉ là một điều từ ví dụ mà chúng ta có thể xem xét."

  • "Esimerkistä näkyy ongelman laajuus."

    "Từ ví dụ cho thấy mức độ của vấn đề."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Esimerkein haluan valaista, kuinka tärkeää on ymmärtää kulttuurieroja."

    "Tôi muốn làm sáng tỏ tầm quan trọng của việc hiểu sự khác biệt văn hóa bằng các ví dụ."

  • "Tässä esseessä pyrin todistamaan väitteeni esimerkein elävästä elämästä."

    "Trong bài luận này, tôi cố gắng chứng minh luận điểm của mình bằng các ví dụ từ cuộc sống thực."

  • "Voimme oppia uusia asioita parhaiten esimerkein, jotka ovat sekä konkreettisia että helposti ymmärrettäviä."

    "Chúng ta có thể học những điều mới tốt nhất bằng các ví dụ vừa cụ thể vừa dễ hiểu."

Biến cách Partitive
  • "En halua antaa esimerkkiä."

    "Tôi không muốn đưa ra một ví dụ nào cả."

  • "Tarvitsen esimerkkiä ymmärtääkseni paremmin."

    "Tôi cần một ví dụ để hiểu rõ hơn."

  • "Hän pyysi esimerkkiä ongelmasta."

    "Anh ấy đã yêu cầu một ví dụ về vấn đề này."