(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa esitellä
A2
verbi A2 Tổng quát

esitellä

/ˈes̠it̪elːæ/
giới thiệu
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "esitellä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tuoda joku tai jokin uuden ihmisen tai ihmisten tietoon nimeltä mainiten.

Ý nghĩa của "esitellä" trong tiếng Việt

Giới thiệu (ai đó) bằng tên cho người khác để thiết lập mối quan hệ quen biết.

Câu ví dụ với "esitellä"

  • "Esittelen teidät toisillenne."

    "Tôi sẽ giới thiệu hai bạn với nhau."

  • "Saanen esitellä ystäväni, Maija."

    "Xin phép được giới thiệu bạn của tôi, Maija."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "esitellä"

Đồng nghĩa

Cách dùng "esitellä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'esitellä' thường được sử dụng khi giới thiệu ai đó với một người khác hoặc một nhóm người. Cần chú ý đến cách sử dụng trong các tình huống trang trọng và không trang trọng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "esitellä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: esitellä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) esittelen
Minä esittelen itseni.
(Tôi tự giới thiệu bản thân mình.)
sinä (bạn) esittelet
Sinä esittelet uuden tuotteen.
(Bạn giới thiệu một sản phẩm mới.)
hän (anh/cô ấy) esittelee
Hän esittelee meille kaupungin.
(Anh ấy/Cô ấy giới thiệu thành phố cho chúng tôi.)
me (chúng tôi) esittelemme
Me esittelemme itsemme ryhmälle.
(Chúng tôi tự giới thiệu mình với nhóm.)
te (các bạn) esittelette
Te esittelette projektin tulokset.
(Các bạn giới thiệu kết quả của dự án.)
he (họ) esittelevät
He esittelevät toisensa ystävilleen.
(Họ giới thiệu nhau với bạn bè của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Olen kiinnostunut esittelemässä uusia ideoita tiimille."

    "Tôi quan tâm đến việc giới thiệu những ý tưởng mới cho nhóm."

  • "Esitellessäsi itsesi, muista hymyillä."

    "Khi giới thiệu bản thân, hãy nhớ mỉm cười."

  • "Hän on hyvä esittelemässä tuotteita asiakkaille."

    "Anh ấy giỏi giới thiệu sản phẩm cho khách hàng."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä esittelen sinut ystävilleni."

    "Tôi giới thiệu bạn với bạn bè của tôi."

  • "Hän esittelee uuden tuotteen asiakkaille."

    "Anh/Cô ấy giới thiệu sản phẩm mới cho khách hàng."

  • "Me esittelimme itsemme kokouksessa."

    "Chúng tôi đã tự giới thiệu bản thân trong cuộc họp."