esitellyt
Định nghĩa & Giải nghĩa "esitellyt"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Verbimuoto verbistä 'esitellä'. Joku on kertonut jonkun nimen jollekin toiselle tai joillekin muille.
Ý nghĩa của "esitellyt" trong tiếng Việt
Thì quá khứ và quá khứ phân từ của 'introduce'. Giới thiệu (ai đó) bằng tên cho người khác hoặc những người khác.
Câu ví dụ với "esitellyt"
-
"Hän on esitellyt minut vanhemmilleen."
"Anh ấy đã giới thiệu tôi với bố mẹ anh ấy."
-
"Olen esitellyt hänet kaikille ystävilleni."
"Tôi đã giới thiệu cô ấy với tất cả bạn bè của tôi."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "esitellyt"
Đồng nghĩa
Cách dùng "esitellyt" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'esitellyt' là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'esitellä'. Khi giới thiệu ai đó, hãy chú ý đến cách sử dụng ngôi và thì phù hợp.
Bảng chia từ (Taivutus) của "esitellyt"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: esitellä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | esittelen |
Minä esittelen itseni.
(Tôi tự giới thiệu bản thân.)
|
| sinä (bạn) | esittelet |
Sinä esittelet uuden tuotteen.
(Bạn giới thiệu sản phẩm mới.)
|
| hän (anh/cô ấy) | esittelee |
Hän esittelee kaupungin nähtävyyksiä.
(Anh/cô ấy giới thiệu các điểm tham quan của thành phố.)
|
| me (chúng tôi) | esittelemme |
Me esittelemme itsemme ryhmälle.
(Chúng tôi tự giới thiệu bản thân với nhóm.)
|
| te (các bạn) | esittelette |
Te esittelette projektin tulokset.
(Các bạn giới thiệu kết quả của dự án.)
|
| he (họ) | esittelevät |
He esittelevät uuden sovelluksen.
(Họ giới thiệu một ứng dụng mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hänelle ei esitelty ketään uusista opiskelijoista eilen."
"Hôm qua, không ai trong số các sinh viên mới được giới thiệu với cô ấy."
-
"Siellä esitellyt asiat olivat erittäin mielenkiintoisia."
"Những điều được trình bày ở đó rất thú vị."
-
"Ravintolassa esitellyt viinit olivat paikallisia tuotteita."
"Những loại rượu vang được giới thiệu tại nhà hàng là sản phẩm địa phương."
-
"Hän on esitellyt minut uudelle pomolle."
"Anh ấy đã giới thiệu tôi với sếp mới."
-
"Oletko sinä esitellyt heidät toisilleen?"
"Bạn đã giới thiệu họ với nhau chưa?"
-
"Me olemme esitellyt yrityksemme uuden tuotteen asiakkaille."
"Chúng tôi đã giới thiệu sản phẩm mới của công ty mình cho khách hàng."