(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa esittää
B1
verbi B1 Học thuật, Triết học, Ngôn ngữ học

esittää

/ˈesitːæː/
đưa ra
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "esittää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tuoda julki, ottaa kantaa johonkin asiaan; olettaa, tehdä ehdotus.

Ý nghĩa của "esittää" trong tiếng Việt

đưa ra, đặt ra, giả định một điều gì đó như một sự thật cơ bản hoặc nguyên tắc để từ đó có thể tiến hành một chuỗi lý luận hoặc hành động; đưa ra như một sự thật hoặc làm cơ sở cho tranh luận.

Câu ví dụ với "esittää"

  • "Hän esitti uuden teorian kokouksessa."

    "Anh ấy đã đưa ra một lý thuyết mới trong cuộc họp."

  • "Lääkäri esitti diagnoosin."

    "Bác sĩ đã đưa ra chẩn đoán."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "esittää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "esittää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanoilla 'esittää' ja 'antaa' on samankaltaisia käyttöyhteyksiä, mutta 'esittää' on yleensä muodollisempi ja korostaa idean tai suunnitelman tuomista esille.

Bảng chia từ (Taivutus) của "esittää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: esittää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) esitän
Minä esitän sinulle kysymyksen.
(Tôi đặt cho bạn một câu hỏi.)
sinä (bạn) esität
Sinä esität hyvän idean.
(Bạn đưa ra một ý tưởng hay.)
hän (anh/cô ấy) esittää
Hän esittää laulun.
(Anh ấy/Cô ấy trình bày một bài hát.)
me (chúng tôi) esitämme
Me esitämme toiveen.
(Chúng tôi bày tỏ một mong muốn.)
te (các bạn) esitätte
Te esitätte näytelmän.
(Các bạn trình diễn một vở kịch.)
he (họ) esittävät
He esittävät uusia tuotteita.
(Họ giới thiệu những sản phẩm mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Hän esitti kokouksessa uuden ratkaisun ongelmaan."

    "Anh ấy đã đề xuất một giải pháp mới cho vấn đề tại cuộc họp."

  • "Presidentti esitti huolensa ilmastonmuutoksesta puheessaan."

    "Tổng thống đã bày tỏ lo ngại về biến đổi khí hậu trong bài phát biểu của mình."

  • "Minä esitin hänelle, että lähtisimme yhdessä elokuviin."

    "Tôi đã đề nghị với cô ấy rằng chúng ta nên đi xem phim cùng nhau."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Hän esittää uuden teorian."

    "Anh ấy trình bày một lý thuyết mới."

  • "Meidän täytyy esittää ideamme johtajalle."

    "Chúng ta phải trình bày ý tưởng của mình cho người quản lý."

  • "Esitän, että aloitamme projektin heti."

    "Tôi đề xuất rằng chúng ta bắt đầu dự án ngay lập tức."