(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa esittely
B1
substantiivi B1 Bất động sản, Giáo dục

esittely

/ˈesit̪ːely/
tham quan nhà mở
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "esittely"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tilaisuus, jossa asunto tai muu rakennus on avoinna yleisölle potentiaalisille ostajille tai vuokraajille.

Ý nghĩa của "esittely" trong tiếng Việt

Một sự kiện mà một ngôi nhà hoặc tòa nhà khác mở cửa để những người mua hoặc thuê tiềm năng đến xem xét.

Câu ví dụ với "esittely"

  • "Tervetuloa asunnon esittelyyn!"

    "Chào mừng đến tham quan nhà mẫu!"

  • "Esittely järjestetään sunnuntaina klo 14-16."

    "Buổi tham quan sẽ được tổ chức vào Chủ nhật từ 14-16 giờ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "esittely"

Đồng nghĩa

Cách dùng "esittely" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'esittely' có nghĩa rộng hơn 'tham quan nhà mở', có thể dùng cho nhiều loại hình giới thiệu khác nhau, không chỉ nhà cửa. Cần chú ý ngữ cảnh sử dụng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "esittely"

Bảng chia từ (Declension) cho esittely:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít esittely
Tein esittelyn uudesta tuotteesta.
(Tôi đã thực hiện một bài giới thiệu về sản phẩm mới.)
Biến cách số ít esittelyä
Tarvitsen esittelyä varten materiaalia.
(Tôi cần tài liệu cho bài giới thiệu.)
Sở hữu cách số ít esittelyn
Esittelyn tarkoitus on selkeä.
(Mục đích của bài giới thiệu rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều esittelyt
Teimme useita esittelyt eilen.
(Chúng tôi đã thực hiện nhiều bài giới thiệu hôm qua.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Menimme esittelyineen uuteen asuntoon."

    "Chúng tôi đã đến căn hộ mới cùng với buổi giới thiệu."

  • "Asunto myytiin esittelyineen nopeasti."

    "Căn hộ đã được bán nhanh chóng cùng với buổi giới thiệu."

  • "He osallistuivat esittelyineen useisiin kohteisiin."

    "Họ đã tham gia nhiều địa điểm cùng với các buổi giới thiệu."

Biến cách Partitive
  • "Etsimme asuntoomme uutta vuokralaista ja pidämme esittelyä ensi viikolla."

    "Chúng tôi đang tìm người thuê mới cho căn hộ của mình và sẽ tổ chức buổi giới thiệu vào tuần tới."

  • "Olen menossa esittelyä varten, jotta voin löytää itselleni uuden asunnon."

    "Tôi đang đi xem buổi giới thiệu để có thể tìm được một căn hộ mới cho mình."

  • "Nautin todella esittelyä, jossa kävin eilen. Siellä oli paljon potentiaalisia ostajia."

    "Tôi thực sự thích buổi giới thiệu mà tôi đã tham dự ngày hôm qua. Có rất nhiều người mua tiềm năng ở đó."