(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa esitys
B1
substantiivi B1 Công nghệ thông tin, Kinh doanh, Giáo dục

esitys

/ˈesitys/
trình diễn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "esitys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tuotteen, palvelun tai idean esittely tai demonstrointi, yleensä mainostarkoituksessa.

Ý nghĩa của "esitys" trong tiếng Việt

Sự trình diễn, giới thiệu, hoặc minh họa về một sản phẩm, dịch vụ, hoặc ý tưởng, thường nhằm mục đích quảng bá.

Câu ví dụ với "esitys"

  • "Yritys järjesti esityksen uudesta tuotteestaan."

    "Công ty đã tổ chức một buổi trình diễn sản phẩm mới của họ."

  • "Hän piti esityksen projektin tuloksista."

    "Anh ấy đã trình bày về kết quả của dự án."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "esitys"

Đồng nghĩa

demonstraatio (Sự trình diễn, minh họa) esittely (Sự giới thiệu)

Cách dùng "esitys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'esitys' thường được dùng để chỉ một buổi trình diễn, giới thiệu sản phẩm hoặc dịch vụ một cách chính thức. Nó có thể tương đương với 'presentation' trong tiếng Anh. Cần phân biệt với 'näytös', thường dùng cho các buổi biểu diễn nghệ thuật hoặc thời trang.

Bảng chia từ (Taivutus) của "esitys"

Bảng chia từ (Declension) cho esitys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít esitys
Esitys oli erittäin mielenkiintoinen.
(Buổi biểu diễn rất thú vị.)
Biến cách số ít esitystä
Haluaisin nähdä vielä yhden esitystä.
(Tôi muốn xem thêm một buổi biểu diễn nữa.)
Sở hữu cách số ít esityksen
Esityksen jälkeen yleisö antoi suuret aplodit.
(Sau buổi biểu diễn, khán giả đã vỗ tay lớn.)
Nguyên thể số nhiều esitykset
Teatterissa on tänään kaksi esitykset.
(Hôm nay có hai buổi biểu diễn ở nhà hát.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Biến cách Partitive
  • "Katsoimme eilen mielenkiintoista esitystä uudesta puhelinmallista."

    "Hôm qua chúng tôi đã xem một bài thuyết trình thú vị về một mẫu điện thoại mới."

  • "Hän on valmistellut esitystä kokousta varten koko viikon."

    "Anh ấy đã chuẩn bị bài thuyết trình cho cuộc họp cả tuần."

  • "En ymmärtänyt esitystä kovin hyvin, se oli liian tekninen."

    "Tôi không hiểu bài thuyết trình lắm, nó quá kỹ thuật."