(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa estää
B1
verbi B1 Y học/Tổng quát

estää

/'estæː/
ngăn chặn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "estää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin asian etenemisen tai tapahtumisen tekeminen mahdottomaksi.

Ý nghĩa của "estää" trong tiếng Việt

Ngăn chặn hoặc hạn chế dòng chảy của (một thứ gì đó, đặc biệt là máu).

Câu ví dụ với "estää"

  • "Poliisi yritti estää mellakoita."

    "Cảnh sát đã cố gắng ngăn chặn các cuộc bạo loạn."

  • "Lääkäri yritti estää verenvuodon."

    "Bác sĩ đã cố gắng ngăn chặn chảy máu."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "estää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "estää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'estää' mang nghĩa ngăn chặn một sự việc xảy ra, làm cho nó không thể tiếp tục hoặc tiến triển. Thường dùng trong các tình huống cần sự can thiệp để ngăn chặn một hành động hoặc quá trình nào đó.

Bảng chia từ (Taivutus) của "estää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: estää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) estän
Minä estän sinua menemästä sinne.
(Tôi ngăn bạn đến đó.)
sinä (bạn) estät
Sinä estät minua tekemästä tätä.
(Bạn ngăn tôi làm điều này.)
hän (anh/cô ấy) estää
Hän estää onnettomuuksia.
(Anh/Cô ấy ngăn chặn tai nạn.)
me (chúng tôi) estämme
Me estämme heitä tulemasta liian lähelle.
(Chúng tôi ngăn họ đến quá gần.)
te (các bạn) estätte
Te estätte meitä lähtemästä.
(Các bạn ngăn chúng tôi rời đi.)
he (họ) estävät
He estävät laittoman toiminnan.
(Họ ngăn chặn các hoạt động bất hợp pháp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Sade esti meitä menemästä rannalle."

    "Cơn mưa đã ngăn chúng tôi đến bãi biển."

  • "Poliisi esti ryöstäjiä pakenemasta."

    "Cảnh sát đã ngăn những tên cướp trốn thoát."

  • "Lääkäri esti minua syömästä sokeria terveyteni vuoksi."

    "Bác sĩ đã ngăn tôi ăn đường vì sức khỏe của tôi."

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Säännöllinen liikunta auttaa estämään sairauksien kehittymistä."

    "Tập thể dục thường xuyên giúp ngăn ngừa sự phát triển của bệnh tật."

  • "Hallituksen tehtävänä on estää työttömyyden kasvua."

    "Nhiệm vụ của chính phủ là ngăn chặn sự gia tăng của thất nghiệp."

  • "Poliisi ryhtyi toimiin estääkseen mellakan syntymisen."

    "Cảnh sát đã hành động để ngăn chặn một cuộc bạo loạn xảy ra."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Sateen estämästä huolimatta menimme piknikille."

    "Bất chấp việc bị mưa cản trở, chúng tôi vẫn đi dã ngoại."

  • "Yritimme estämällä estää häntä lähtemästä."

    "Chúng tôi đã cố gắng ngăn cản anh ấy rời đi bằng cách ngăn chặn."

  • "Estämällä pääsyn sivustolle pyrimme suojelemaan käyttäjiämme."

    "Bằng cách chặn truy cập vào trang web, chúng tôi cố gắng bảo vệ người dùng của mình."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Hallitus yrittää estää inflaation nousun."

    "Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn lạm phát gia tăng."

  • "En voinut estää häntä lähtemästä."

    "Tôi không thể ngăn cản anh ấy rời đi."

  • "Uusi laki estää yrityksiä käyttämästä hyväksi työntekijöitä."

    "Luật mới ngăn cản các công ty lợi dụng người lao động."