estetty
Định nghĩa & Giải nghĩa "estetty"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Verbin 'estää' passiivin perfekti ja imperfekti. Jonkun tai jonkin toiminnan tekeminen vaikeaksi tai mahdottomaksi.
Ý nghĩa của "estetty" trong tiếng Việt
Dạng quá khứ phân từ và quá khứ đơn của 'hinder': gây khó khăn cho (ai đó hoặc điều gì đó), dẫn đến sự chậm trễ hoặc cản trở.
Câu ví dụ với "estetty"
-
"Työ on estetty lakolla."
"Công việc bị cản trở bởi cuộc đình công."
-
"Pääsy sivustolle on estetty."
"Việc truy cập vào trang web đã bị chặn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "estetty"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "estetty" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'estetty' là dạng bị động quá khứ phân từ của động từ 'estää' (cản trở). Lưu ý sự khác biệt giữa 'estää' (chủ động) và 'estetty' (bị động). Trong tiếng Việt, 'bị cản trở' nhấn mạnh đối tượng chịu tác động của hành động cản trở.