(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa estetty
B1
verbi (passiivi perfekti ja imperfekti) B1 Chung

estetty

/ˈestetty/
bị cản trở
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "estetty"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Verbin 'estää' passiivin perfekti ja imperfekti. Jonkun tai jonkin toiminnan tekeminen vaikeaksi tai mahdottomaksi.

Ý nghĩa của "estetty" trong tiếng Việt

Dạng quá khứ phân từ và quá khứ đơn của 'hinder': gây khó khăn cho (ai đó hoặc điều gì đó), dẫn đến sự chậm trễ hoặc cản trở.

Câu ví dụ với "estetty"

  • "Työ on estetty lakolla."

    "Công việc bị cản trở bởi cuộc đình công."

  • "Pääsy sivustolle on estetty."

    "Việc truy cập vào trang web đã bị chặn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "estetty"

Đồng nghĩa

haitattu (bị gây trở ngại) hidastettu (bị làm chậm)

Trái nghĩa

edistetty (được thúc đẩy)

Cách dùng "estetty" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'estetty' là dạng bị động quá khứ phân từ của động từ 'estää' (cản trở). Lưu ý sự khác biệt giữa 'estää' (chủ động) và 'estetty' (bị động). Trong tiếng Việt, 'bị cản trở' nhấn mạnh đối tượng chịu tác động của hành động cản trở.

Bảng chia từ (Taivutus) của "estetty"