(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa etääntyä
B1
verbi B1 Quan hệ giữa người với người

etääntyä

/ˈetæːntyæ/
trở nên xa cách hơn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "etääntyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Muuttua vähemmän läheiseksi tai ystävälliseksi suhteessa; siirtyä erilleen tunteellisesti tai fyysisesti.

Ý nghĩa của "etääntyä" trong tiếng Việt

Dần trở nên xa cách hoặc ít thân thiện hơn trong một mối quan hệ; trở nên tách biệt về mặt cảm xúc hoặc thể chất.

Câu ví dụ với "etääntyä"

  • "He alkoivat etääntyä toisistaan avioeron jälkeen."

    "Họ bắt đầu trở nên xa cách nhau sau khi ly hôn."

  • "Ystävyytemme alkoi etääntyä ajan myötä."

    "Tình bạn của chúng ta bắt đầu trở nên xa cách theo thời gian."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "etääntyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "etääntyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'etääntyä' thường được dùng để chỉ sự thay đổi dần dần trong mối quan hệ, khi hai người hoặc một nhóm người trở nên ít gần gũi hơn. Nó có thể ám chỉ sự xa cách về mặt tình cảm, thể chất, hoặc cả hai. Cần phân biệt với các từ chỉ sự rời đi đột ngột hoặc sự đoạn tuyệt hoàn toàn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "etääntyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: etääntyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) etäännyn
Minä etäännyn sinusta.
(Tôi đang dần xa cách bạn.)
sinä (bạn) etääntyt
Sinä etääntyt minusta.
(Bạn đang dần xa cách tôi.)
hän (anh/cô ấy) etääntyy
Hän etääntyy ongelmistaan.
(Anh ấy/cô ấy đang dần xa rời những vấn đề của mình.)
me (chúng tôi) etäännymme
Me etäännymme melusta.
(Chúng tôi đang dần xa rời tiếng ồn.)
te (các bạn) etäännytte
Te etäännytte toisistanne.
(Các bạn đang dần xa cách nhau.)
he (họ) etääntyvät
He etääntyvät juuristaan.
(Họ đang dần xa rời nguồn gốc của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Etääntyessäsi minusta, sydämeni särkyy."

    "Khi bạn rời xa tôi, trái tim tôi tan vỡ."

  • "Hän tunsi suurta surua etääntyessään lapsuudenkodistaan."

    "Cô ấy cảm thấy rất buồn khi rời xa ngôi nhà thời thơ ấu của mình."

  • "Etääntyessäni tästä projektista, minun on luovutettava vastuu jollekin muulle."

    "Khi tôi rời khỏi dự án này, tôi phải giao trách nhiệm cho người khác."

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Hänen etääntymisensä minusta satutti minua syvästi."

    "Việc anh ấy xa lánh tôi khiến tôi vô cùng đau lòng."

  • "Etääntyminen ongelmista ei ole ratkaisu."

    "Việc xa lánh các vấn đề không phải là một giải pháp."

  • "Olen huolissani hänen etääntymisestään perheestään."

    "Tôi lo lắng về việc anh ấy xa lánh gia đình mình."