etääntyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "etääntyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Muuttua vähemmän läheiseksi tai ystävälliseksi suhteessa; siirtyä erilleen tunteellisesti tai fyysisesti.
Ý nghĩa của "etääntyä" trong tiếng Việt
Dần trở nên xa cách hoặc ít thân thiện hơn trong một mối quan hệ; trở nên tách biệt về mặt cảm xúc hoặc thể chất.
Câu ví dụ với "etääntyä"
-
"He alkoivat etääntyä toisistaan avioeron jälkeen."
"Họ bắt đầu trở nên xa cách nhau sau khi ly hôn."
-
"Ystävyytemme alkoi etääntyä ajan myötä."
"Tình bạn của chúng ta bắt đầu trở nên xa cách theo thời gian."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "etääntyä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "etääntyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'etääntyä' thường được dùng để chỉ sự thay đổi dần dần trong mối quan hệ, khi hai người hoặc một nhóm người trở nên ít gần gũi hơn. Nó có thể ám chỉ sự xa cách về mặt tình cảm, thể chất, hoặc cả hai. Cần phân biệt với các từ chỉ sự rời đi đột ngột hoặc sự đoạn tuyệt hoàn toàn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "etääntyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: etääntyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | etäännyn |
Minä etäännyn sinusta.
(Tôi đang dần xa cách bạn.)
|
| sinä (bạn) | etääntyt |
Sinä etääntyt minusta.
(Bạn đang dần xa cách tôi.)
|
| hän (anh/cô ấy) | etääntyy |
Hän etääntyy ongelmistaan.
(Anh ấy/cô ấy đang dần xa rời những vấn đề của mình.)
|
| me (chúng tôi) | etäännymme |
Me etäännymme melusta.
(Chúng tôi đang dần xa rời tiếng ồn.)
|
| te (các bạn) | etäännytte |
Te etäännytte toisistanne.
(Các bạn đang dần xa cách nhau.)
|
| he (họ) | etääntyvät |
He etääntyvät juuristaan.
(Họ đang dần xa rời nguồn gốc của mình.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Etääntyessäsi minusta, sydämeni särkyy."
"Khi bạn rời xa tôi, trái tim tôi tan vỡ."
-
"Hän tunsi suurta surua etääntyessään lapsuudenkodistaan."
"Cô ấy cảm thấy rất buồn khi rời xa ngôi nhà thời thơ ấu của mình."
-
"Etääntyessäni tästä projektista, minun on luovutettava vastuu jollekin muulle."
"Khi tôi rời khỏi dự án này, tôi phải giao trách nhiệm cho người khác."
-
"Hänen etääntymisensä minusta satutti minua syvästi."
"Việc anh ấy xa lánh tôi khiến tôi vô cùng đau lòng."
-
"Etääntyminen ongelmista ei ole ratkaisu."
"Việc xa lánh các vấn đề không phải là một giải pháp."
-
"Olen huolissani hänen etääntymisestään perheestään."
"Tôi lo lắng về việc anh ấy xa lánh gia đình mình."