(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa etäinen
B1
adjektiivi B1 General

etäinen

/ˈetæi̯nen/
xa cách nhau
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "etäinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei ole läheinen tai ystävällinen; kaukainen.

Ý nghĩa của "etäinen" trong tiếng Việt

Không gần gũi nhau về mối quan hệ hoặc tình cảm; xa cách.

Câu ví dụ với "etäinen"

  • "Hänen käytöksensä oli etäistä ja kylmää."

    "Hành vi của anh ấy xa cách và lạnh lùng."

  • "Välimme ovat viime aikoina olleet etäiset."

    "Mối quan hệ giữa chúng tôi gần đây trở nên xa cách."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "etäinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "etäinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'etäinen' thường được dùng để chỉ mối quan hệ không thân thiết, hoặc khoảng cách về mặt tình cảm giữa người với người. Cần phân biệt với các từ chỉ khoảng cách vật lý.

Bảng chia từ (Taivutus) của "etäinen"