(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa etäisyys
B1
substantiivi B1 Tâm lý học, Xã hội học

etäisyys

/ˈetæisyːs/
sự xa cách
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "etäisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tila, jossa kaksi tai useampi asia ovat kaukana toisistaan; välinpitämättömyys, tunteiden tai kiinnostuksen puute.

Ý nghĩa của "etäisyys" trong tiếng Việt

Trạng thái xa cách, hờ hững, hoặc thu mình trong cảm xúc hoặc sự quan tâm; sự thờ ơ.

Câu ví dụ với "etäisyys"

  • "Työmatkan etäisyys on pitkä."

    "Khoảng cách đi làm là dài."

  • "Hän tunsi etäisyyttä ystäviinsä."

    "Anh ấy cảm thấy sự xa cách với bạn bè của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "etäisyys"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "etäisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "etäisyys" có nghĩa là khoảng cách vật lý hoặc sự xa cách về mặt cảm xúc. Lưu ý sự khác biệt giữa "etäisyys" (khoảng cách) và "välinpitämättömyys" (sự thờ ơ), mặc dù chúng có thể liên quan đến nhau trong ngữ cảnh.

Bảng chia từ (Taivutus) của "etäisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho etäisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít etäisyys
Etäisyys Helsingistä Turkuun on noin 170 kilometriä.
(Khoảng cách từ Helsinki đến Turku là khoảng 170 kilômét.)
Biến cách số ít etäisyyttä
En ymmärrä etäisyyttä tässä kartassa.
(Tôi không hiểu khoảng cách trên bản đồ này.)
Sở hữu cách số ít etäisyyden
Etäisyyden mittaaminen on tärkeää navigoinnissa.
(Việc đo khoảng cách rất quan trọng trong điều hướng.)
Nguyên thể số nhiều etäisyydet
Kaupunkien väliset etäisyydet voivat olla pitkiä.
(Khoảng cách giữa các thành phố có thể rất dài.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Etäisyydeltä kaupunki näytti pieneltä."

    "Từ khoảng cách xa, thành phố trông nhỏ bé."

  • "Hän katsoi minua etäisyydeltä, ilman tunteita."

    "Anh ấy nhìn tôi từ một khoảng cách xa, không một chút cảm xúc."

  • "Etäisyydeltä tarkasteltuna päätös vaikuttaa järkevältä."

    "Nếu nhìn từ một khoảng cách xa, quyết định có vẻ hợp lý."

Cách Trong (Inessive)
  • "Hän tunsi olonsa yksinäiseksi etäisyydessä."

    "Anh ấy cảm thấy cô đơn trong sự xa cách."

  • "Etäisyydessä näkyi vuorten siluetti."

    "Trong khoảng cách, có thể nhìn thấy hình bóng của những ngọn núi."

  • "Sydämessäni on aina etäisyydessä kaipuu sinun luoksesi."

    "Trong tim tôi luôn có một nỗi khao khát đến với bạn trong sự xa cách."