(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa eteenpäin
A1
adverbi A1 Tổng quát

eteenpäin

/ˈeteːnpæi̯n/
về phía trước
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "eteenpäin"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Suuntaan, joka on edessä; siihen suuntaan, johon henkilö katsoo tai liikkuu.

Ý nghĩa của "eteenpäin" trong tiếng Việt

Về phía trước; theo hướng mà một người đang đối diện hoặc di chuyển.

Câu ví dụ với "eteenpäin"

  • "Kävele eteenpäin."

    "Hãy đi về phía trước."

  • "Meidän täytyy katsoa eteenpäin, ei taaksepäin."

    "Chúng ta phải nhìn về phía trước, không phải về phía sau."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "eteenpäin"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "eteenpäin" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suurin piirtein vietnamin 'về phía trước'. Huomaa, että suomen kielessä 'eteenpäin' voi viitata sekä fyysiseen liikkeeseen että kuvaannolliseen edistymiseen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "eteenpäin"