(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa etu
B1
substantiivi B1 Kinh tế, Tài chính, Chung

etu

/ˈetu/
lợi thế
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "etu"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jokin myönteinen seikka; hyöty tai etulyöntiasema.

Ý nghĩa của "etu" trong tiếng Việt

Khía cạnh tích cực của điều gì đó; một lợi thế.

Câu ví dụ với "etu"

  • "Yrityksellä on selkeä etu kilpailijoihin verrattuna."

    "Công ty có một lợi thế rõ ràng so với các đối thủ cạnh tranh."

  • "Hän käytti hyväkseen kotikenttäetua."

    "Anh ấy đã tận dụng lợi thế sân nhà."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "etu"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "etu" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'etu' viittaa usein kilpailutilanteeseen tai verrattuna johonkin muuhun. Esimerkiksi, 'kilpailuetu' (kilpailukykyinen etu). Huomaa myös sanonta 'olla etulyöntiasemassa' (olla etulyöntiasemassa).

Bảng chia từ (Taivutus) của "etu"

Bảng chia từ (Declension) cho etu:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít etu
Hänellä on etu puolellaan.
(Cô ấy có một lợi thế.)
Biến cách số ít etua
En nähnyt siinä mitään etua.
(Tôi không thấy bất kỳ lợi ích nào trong đó.)
Sở hữu cách số ít edun
Edun tavoittelu on tärkeää.
(Việc theo đuổi lợi ích là quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều edut
Nämä ovat meidän etumme.
(Đây là những lợi thế của chúng ta.)