etu
Định nghĩa & Giải nghĩa "etu"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jokin myönteinen seikka; hyöty tai etulyöntiasema.
Ý nghĩa của "etu" trong tiếng Việt
Khía cạnh tích cực của điều gì đó; một lợi thế.
Câu ví dụ với "etu"
-
"Yrityksellä on selkeä etu kilpailijoihin verrattuna."
"Công ty có một lợi thế rõ ràng so với các đối thủ cạnh tranh."
-
"Hän käytti hyväkseen kotikenttäetua."
"Anh ấy đã tận dụng lợi thế sân nhà."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "etu"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "etu" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'etu' viittaa usein kilpailutilanteeseen tai verrattuna johonkin muuhun. Esimerkiksi, 'kilpailuetu' (kilpailukykyinen etu). Huomaa myös sanonta 'olla etulyöntiasemassa' (olla etulyöntiasemassa).
Bảng chia từ (Taivutus) của "etu"
Bảng chia từ (Declension) cho etu:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | etu |
Hänellä on etu puolellaan.
(Cô ấy có một lợi thế.)
|
| Biến cách số ít | etua |
En nähnyt siinä mitään etua.
(Tôi không thấy bất kỳ lợi ích nào trong đó.)
|
| Sở hữu cách số ít | edun |
Edun tavoittelu on tärkeää.
(Việc theo đuổi lợi ích là quan trọng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | edut |
Nämä ovat meidän etumme.
(Đây là những lợi thế của chúng ta.)
|