(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa etukäteen
B1
adverbi B1 Quản lý thời gian, Công việc, Học tập

etukäteen

/ˈet̪ukæːt̪e̞n/
trước thời hạn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "etukäteen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ennen määräaikaa tai odotettua ajankohtaa.

Ý nghĩa của "etukäteen" trong tiếng Việt

Vào bất kỳ thời điểm nào cho đến hạn chót.

Câu ví dụ với "etukäteen"

  • "Maksoimme hotellin etukäteen."

    "Chúng tôi đã trả tiền khách sạn trước thời hạn."

  • "Ilmoittaudu kurssille etukäteen."

    "Hãy đăng ký khóa học trước thời hạn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "etukäteen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

jälkeenpäin (sau đó)

Cách dùng "etukäteen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'etukäteen' korostaa, että jotain tehdään tai valmistellaan ennen kuin se on välttämätöntä tai odotettua. Se voi myös viitata alennukseen tai etuun, joka saadaan, kun maksetaan ennen määräaikaa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "etukäteen"