fakta
Định nghĩa & Giải nghĩa "fakta"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Kirjallisuus tai muu teos, joka perustuu todellisiin tapahtumiin, ihmisiin tai tosiasioihin, eikä sisällä keksittyjä elementtejä.
Ý nghĩa của "fakta" trong tiếng Việt
Văn xuôi dựa trên các sự kiện, con người và thông tin có thật, ví dụ như tiểu sử hoặc lịch sử.
Câu ví dụ với "fakta"
-
"Tämä kirja on puhdasta faktaa."
"Cuốn sách này hoàn toàn là sự thật."
-
"Dokumentti perustuu faktoihin."
"Bộ phim tài liệu dựa trên các sự kiện có thật."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "fakta"
Đồng nghĩa
Cách dùng "fakta" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Term 'fakta' thường được sử dụng rộng rãi hơn 'phi hư cấu' trong tiếng Việt. Nó đề cập đến các sự kiện, thông tin có thật nói chung. Khi nói về thể loại văn học, có thể dùng các cụm từ cụ thể hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "fakta"
Bảng chia từ (Declension) cho fakta:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | fakta |
Tämä on tosi fakta.
(Đây là một sự thật có thật.)
|
| Biến cách số ít | faktaa |
Minulla ei ole esittää faktaa.
(Tôi không có sự thật nào để trình bày.)
|
| Sở hữu cách số ít | faktan |
Faktan merkitys on selvä.
(Ý nghĩa của sự thật là rõ ràng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | faktat |
Nämä ovat tärkeitä faktoja.
(Đây là những sự thật quan trọng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Tämä kirja on esitetty faktana, mutta monet sen yksityiskohdat ovat kyseenalaisia."
"Cuốn sách này được trình bày như là một sự thật, nhưng nhiều chi tiết của nó là đáng ngờ."
-
"Hän esiintyi faktana, vaikka puhui omista mielipiteistään."
"Anh ấy xuất hiện như là một sự thật, mặc dù anh ấy đang nói về ý kiến riêng của mình."
-
"Meidän tulisi kohdella kaikkia väitteitä faktana vasta, kun ne on todistettu."
"Chúng ta chỉ nên coi tất cả các tuyên bố như là sự thật sau khi chúng đã được chứng minh."
-
"Minun faktani tästä asiasta ovat hyvin selkeät."
"Sự thật của tôi về vấn đề này rất rõ ràng."
-
"Hänen faktansa tukevat väitettäsi."
"Sự thật của anh ấy/cô ấy ủng hộ tuyên bố của bạn."
-
"Meidän faktamme ovat peräisin luotettavista lähteistä."
"Sự thật của chúng tôi đến từ những nguồn đáng tin cậy."