(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fuusio
B2
substantiivi B2 Kinh tế

fuusio

/ˈfuːsio/
sự sáp nhập
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fuusio"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kahden tai useamman yrityksen yhdistyminen yhdeksi yritykseksi.

Ý nghĩa của "fuusio" trong tiếng Việt

Sự sáp nhập, sự hợp nhất của hai hoặc nhiều công ty thành một.

Câu ví dụ với "fuusio"

  • "Yritysten fuusio toteutettiin onnistuneesti."

    "Việc sáp nhập các công ty đã được thực hiện thành công."

  • "Fuusion avulla pyritään saavuttamaan synergiaetuja."

    "Việc sáp nhập nhằm mục đích đạt được lợi thế hiệp lực."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "fuusio"

Đồng nghĩa

sulautuminen (sự hợp nhất) yhdistyminen (sự kết hợp)

Cách dùng "fuusio" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'fuusio' viittaa erityisesti yritysten yhdistymiseen. Vastaava yleisempi sana on 'yhdistyminen'. Huomaa myös verbi 'fuusioitua'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "fuusio"

Bảng chia từ (Declension) cho fuusio:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít fuusio
Fuusio on ydinreaktio, jossa kaksi atomiydintä yhdistyvät.
(Sự hợp hạch là một phản ứng hạt nhân, trong đó hai hạt nhân nguyên tử kết hợp với nhau.)
Biến cách số ít fuusiota
Tarvitsemme lisää fuusiota energiantuotantoon.
(Chúng ta cần nhiều sự hợp hạch hơn cho sản xuất năng lượng.)
Sở hữu cách số ít fuusion
Fuusion voima on valtava.
(Sức mạnh của sự hợp hạch là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều fuusiot
Fuusiot voivat olla tulevaisuuden energiaratkaisu.
(Các phản ứng hợp hạch có thể là giải pháp năng lượng của tương lai.)