(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fyysinen kunto
B1
substantiivi B1 Thể dục thể thao, Y học

fyysinen kunto

/ˈfyːˌsinen ˈkunto/
khả năng thể chất
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fyysinen kunto"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Yksilön kyky suoriutua fyysisistä tehtävistä ja liikkeistä tehokkaasti ja tuottavasti.

Ý nghĩa của "fyysinen kunto" trong tiếng Việt

Khả năng của một cá nhân để thực hiện các nhiệm vụ, hoạt động và chuyển động thể chất một cách hiệu quả và năng suất.

Câu ví dụ với "fyysinen kunto"

  • "Hyvä fyysinen kunto auttaa jaksamaan arjessa paremmin."

    "Thể chất tốt giúp bạn đối phó với cuộc sống hàng ngày tốt hơn."

  • "Säännöllinen liikunta on tärkeää fyysisen kunnon ylläpitämiseksi."

    "Tập thể dục thường xuyên rất quan trọng để duy trì thể chất."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "fyysinen kunto"

Đồng nghĩa

liikunnallinen kunto (thể lực)

Trái nghĩa

huono kunto (thể chất kém)

Cách dùng "fyysinen kunto" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Termi 'fyysinen kunto' viittaa yleisesti đến trạng thái thể chất tốt của một người. Nó bao gồm nhiều yếu tố như sức mạnh, sự bền bỉ, sự linh hoạt và khả năng phục hồi. Hãy chú ý đến sự khác biệt giữa 'fyysinen kunto' (thể chất) và 'henkinen kunto' (tinh thần).

Bảng chia từ (Taivutus) của "fyysinen kunto"

Bảng chia từ (Declension) cho fyysinen kunto:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít fyysinen kunto
Fyysinen kunto on tärkeää terveydelle.
(Thể chất khỏe mạnh là quan trọng đối với sức khỏe.)
Biến cách số ít fyysistä kuntoa
Minun täytyy parantaa fyysistä kuntoa.
(Tôi cần cải thiện thể chất của mình.)
Sở hữu cách số ít fyysisen kunnon
Fyysisen kunnon ylläpitäminen vaatii ponnisteluja.
(Việc duy trì thể chất khỏe mạnh đòi hỏi nỗ lực.)
Nguyên thể số nhiều fyysiset kunnot
Hyvät fyysiset kunnot ovat tärkeitä urheilijoille.
(Thể chất khỏe mạnh là quan trọng đối với các vận động viên.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Fyysiseltä kunnolta vaaditaan paljon, jos haluat juosta maratonin."

    "Bạn cần có thể lực tốt nếu muốn chạy marathon."

  • "Hän kärsii fyysiseltä kunnoltaan, koska hän ei liiku tarpeeksi."

    "Anh ấy chịu đựng vì thể lực kém của mình, vì anh ấy không vận động đủ."

  • "Lääkäri varoitti häntä, että fyysiseltä kunnolta saattaa puuttua jotain olennaista."

    "Bác sĩ cảnh báo anh ấy rằng thể lực của anh ấy có thể thiếu một điều gì đó cần thiết."

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Hyvällä fyysisellä kunnolla jaksat paremmin arjessa."

    "Với thể chất tốt, bạn sẽ đối phó với cuộc sống hàng ngày tốt hơn."

  • "Sairaalassa ollessani huomasin, kuinka paljon kaikella on tekemistä fyysisellä kunnolla."

    "Khi ở trong bệnh viện, tôi nhận ra mọi thứ liên quan đến thể chất nhiều như thế nào."

  • "Fyysisellä kunnolla on suuri vaikutus mielenterveyteen."

    "Thể chất có ảnh hưởng lớn đến sức khỏe tinh thần."

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "On tärkeää panostaa fyysiselle kunnolle."

    "Việc đầu tư vào thể chất là rất quan trọng."

  • "Lääkäri antoi minulle ohjeita fyysiselle kunnolle."

    "Bác sĩ đã cho tôi những lời khuyên về thể chất."

  • "Hän uhrasi paljon aikaa fyysiselle kunnolle kehittämiseen."

    "Anh ấy đã hy sinh rất nhiều thời gian để phát triển thể chất."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Matkustan mielelläni vuorille hyvän fyysisen kuntoineen."

    "Tôi thích đi du lịch lên núi với thể chất tốt của mình."

  • "Hän osallistui maratonille erinomaisen fyysisen kuntoineen."

    "Cô ấy tham gia cuộc thi marathon với thể chất tuyệt vời của mình."

  • "Polkupyörällä ajaminen on hauskaa hyvän fyysisen kuntoineen."

    "Đi xe đạp thật vui khi có một thể chất tốt."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Fyysisin kunnoin voi saavuttaa parempia tuloksia urheilussa."

    "Với thể lực tốt, người ta có thể đạt được kết quả tốt hơn trong thể thao."

  • "Tätä työtä ei voi tehdä fyysisin kunnoin ilman asianmukaista koulutusta."

    "Công việc này không thể được thực hiện với thể lực tốt mà không có đào tạo phù hợp."

  • "Fyysisin kunnoin suoriutuminen on tärkeää vanhemmalla iällä."

    "Việc thực hiện tốt với thể lực tốt là rất quan trọng ở tuổi già."