fyysisesti
Định nghĩa & Giải nghĩa "fyysisesti"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Olemukseltaan tai vaikutuksiltaan fyysinen, ruumiillinen.
Ý nghĩa của "fyysisesti" trong tiếng Việt
Một cách vật lý; liên quan đến cơ thể hoặc thể chất.
Câu ví dụ với "fyysisesti"
-
"Hän oli fyysisesti uupunut rankan treenin jälkeen."
"Anh ấy kiệt sức về mặt thể chất sau buổi tập luyện vất vả."
-
"Rakennus vaurioitui pahasti fyysisesti."
"Tòa nhà bị hư hại nghiêm trọng về mặt vật lý."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "fyysisesti"
Đồng nghĩa
Cách dùng "fyysisesti" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường được dùng để diễn tả một hành động hoặc trạng thái liên quan đến cơ thể hoặc thế giới vật chất. Chú ý sự khác biệt với các từ như 'henkisesti' (về mặt tinh thần).