(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa geneettinen
B1
adjektiivi B1 Sinh học, Y học

geneettinen

/ˈɡeneːtːinen/
thuộc về di truyền
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "geneettinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Perintötekijöihin eli geeneihin liittyvä tai niistä johtuva.

Ý nghĩa của "geneettinen" trong tiếng Việt

Liên quan đến gen hoặc sự di truyền.

Câu ví dụ với "geneettinen"

  • "Geneettiset tekijät vaikuttavat ihmisen kehitykseen."

    "Các yếu tố di truyền ảnh hưởng đến sự phát triển của con người."

  • "Tämä sairaus on geneettinen."

    "Căn bệnh này là do di truyền."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "geneettinen"

Đồng nghĩa

Cách dùng "geneettinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'geneettinen' viittaa perinnöllisyyteen ja geeneihin. Huomaa, että suomen kielessä adjektiivi taipuu.

Bảng chia từ (Taivutus) của "geneettinen"