(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa groteski
B2
adjective B2 Văn học, Nghệ thuật, Mô tả

groteski

/'ɡroteˈski/
quái dị
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "groteski"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Hirvittävä, luonnoton, epämiellyttävä ulkonäkö tai muoto.

Ý nghĩa của "groteski" trong tiếng Việt

Kỳ dị, quái dị, gớm ghiếc, méo mó một cách kinh tởm.

Câu ví dụ với "groteski"

  • "Hänellä oli groteski nauru, joka sai kaikki kääntymään katsomaan."

    "Anh ta có một tiếng cười quái dị khiến mọi người quay lại nhìn."

  • "Taideteoksessa oli groteskeja hahmoja, jotka herättivät katsojissa sekä ihastusta että kauhua."

    "Tác phẩm nghệ thuật có những nhân vật quái dị, gợi lên cả sự ngưỡng mộ và kinh hoàng trong người xem."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "groteski"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "groteski" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanaa 'groteski' käytetään kuvaamaan jotain, mikä on hyvin outo, ruma ja usein pelottava. Se voi viitata ulkonäköön, käyttäytymiseen tai jopa taiteelliseen tyyliin. Vertaa sanaan 'outo', joka on yleisempi ja vähemmän negatiivinen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "groteski"