(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa häikäilemätön
C1
adjektiivi C1 Tổng quát

häikäilemätön

/ˈhæi̯kæilemætøn/
mưu mô
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "häikäilemätön"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka toimii ilman omantunnon tuskia tai moraalisia rajoitteita; julma ja armoton.

Ý nghĩa của "häikäilemätön" trong tiếng Việt

Hành động một cách mưu mô và quyết tâm tàn nhẫn.

Câu ví dụ với "häikäilemätön"

  • "Hän oli häikäilemätön liikemies, joka oli valmis tekemään mitä tahansa voittaakseen."

    "Anh ta là một doanh nhân tàn nhẫn, sẵn sàng làm bất cứ điều gì để chiến thắng."

  • "Poliitikko osoitti olevansa häikäilemätön pyrkiessään valtaan."

    "Chính trị gia đã chứng tỏ mình là người tàn nhẫn trong việc theo đuổi quyền lực."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "häikäilemätön"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "häikäilemätön" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'häikäilemätön' thể hiện sự tàn nhẫn và quyết tâm đạt được mục tiêu mà không quan tâm đến hậu quả đối với người khác. Nó mang sắc thái mạnh hơn so với các từ chỉ sự xảo quyệt đơn thuần. Cần phân biệt với 'kiero' (gian xảo) và 'petollinen' (lừa dối).

Bảng chia từ (Taivutus) của "häikäilemätön"