(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa häiritä
B1
verbi B1 Tổng quát

häiritä

/ˈhæi̯ritæ/
làm xao nhãng khỏi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "häiritä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Estää jonkun keskittymistä tai toimintaa; viedä huomio muualle.

Ý nghĩa của "häiritä" trong tiếng Việt

Làm xao nhãng, làm phân tâm khỏi điều gì đó; ngăn cản ai đó tập trung vào điều gì.

Câu ví dụ với "häiritä"

  • "Älä häiritse minua, kun yritän tehdä töitä."

    "Đừng làm phiền tôi khi tôi đang cố gắng làm việc."

  • "Melu häiritsi minua nukkumasta."

    "Tiếng ồn đã làm tôi mất tập trung và không ngủ được."

Cách dùng "häiritä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'häiritä' thường được dùng khi có sự xao nhãng đột ngột hoặc không mong muốn. So sánh với 'keskeyttää' (làm gián đoạn), 'häiritä' mang nghĩa làm mất tập trung, gây khó chịu hơn. Chú ý đến cách chia động từ và sử dụng các dạng thức khác nhau của từ này.

Bảng chia từ (Taivutus) của "häiritä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: häiritä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) häiritsen
Minä häiritsen sinua, jos puhun liian kovaa.
(Tôi làm phiền bạn nếu tôi nói quá to.)
sinä (bạn) häiritset
Sinä häiritset minua jatkuvasti kysymyksilläsi.
(Bạn liên tục làm phiền tôi bằng những câu hỏi của bạn.)
hän (anh/cô ấy) häiritsee
Hän häiritsee muita oppilaita tunnilla.
(Anh/Cô ấy làm phiền các học sinh khác trong lớp.)
me (chúng tôi) häiritsemme
Me häiritsemme naapureita, jos kuuntelemme musiikkia liian myöhään.
(Chúng tôi làm phiền hàng xóm nếu chúng tôi nghe nhạc quá muộn.)
te (các bạn) häiritsette
Te häiritsette kokousta jatkuvilla kommenteillanne.
(Các bạn làm phiền cuộc họp bằng những bình luận liên tục của mình.)
he (họ) häiritsevät
He häiritsevät lintuja kivien heittämisellä.
(Họ làm phiền những con chim bằng cách ném đá.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Hänen jatkuva häiritessään minua kokouksissa on todella ärsyttävää."

    "Việc anh ấy liên tục làm phiền tôi trong các cuộc họp thật sự rất khó chịu."

  • "Opiskelijoiden on vaikea keskittyä oppimiseen, jos on paljon häiritsemistä."

    "Học sinh rất khó tập trung vào việc học nếu có quá nhiều sự xao nhãng."

  • "Häiritessäsi muita, sinun pitää ottaa huomioon heidän tunteensa."

    "Khi làm phiền người khác, bạn cần phải xem xét cảm xúc của họ."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en häiritse sinua, kun opiskelet."

    "Tôi sẽ không làm phiền bạn khi bạn học."

  • "Hän ei häiritse kokousta puhelimellaan."

    "Anh ấy không làm phiền cuộc họp bằng điện thoại của mình."

  • "Me emme saa häiritä eläimiä metsässä."

    "Chúng ta không được làm phiền động vật trong rừng."

Thì Hoàn thành
  • "Olen pahoillani, että olen häirinnyt sinua."

    "Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn."

  • "Hän on aina häirinnyt minua työssäni."

    "Anh ấy luôn làm phiền tôi trong công việc."

  • "Lapset ovat häirinneet kokousta melullaan."

    "Bọn trẻ đã làm ồn ào cuộc họp."