haitallinen
/'hɑi̯tɑlːinen/
có hại
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "haitallinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka aiheuttaa haittaa tai vahinkoa.
Ý nghĩa của "haitallinen" trong tiếng Việt
Gây hại, có hại, bất lợi.
Câu ví dụ với "haitallinen"
-
"Tupakointi on haitallista terveydelle."
"Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe."
-
"Liiallinen sokerin käyttö on haitallista hampaille."
"Tiêu thụ quá nhiều đường có hại cho răng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "haitallinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "haitallinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'haitallinen' thường được dùng để chỉ những thứ gây ra tác động tiêu cực một cách chung chung. Cần phân biệt với 'vahingollinen', thường mang ý nghĩa gây thiệt hại vật chất hoặc tổn thương rõ ràng hơn.