haitta
Định nghĩa & Giải nghĩa "haitta"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jokin, mikä estää tai vaikeuttaa jonkin toteutumista tai etenemistä.
Ý nghĩa của "haitta" trong tiếng Việt
Cản trở, gây khó khăn, làm chậm trễ sự tiến triển hoặc chuyển động của cái gì đó.
Câu ví dụ với "haitta"
-
"Melu on haitta keskittymiselle."
"Tiếng ồn là một trở ngại cho sự tập trung."
-
"Byrokratia on usein haitta yritystoiminnalle."
"Thủ tục hành chính thường là một trở ngại cho hoạt động kinh doanh."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "haitta"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "haitta" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'haitta' thường được dùng để chỉ những trở ngại nhỏ, gây khó chịu hơn là những cản trở lớn, nghiêm trọng. Nên phân biệt với 'este' (rào cản, vật cản) là từ mang tính chất vật lý hoặc pháp lý, và 'ongelma' (vấn đề) là từ mang nghĩa rộng hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "haitta"
Bảng chia từ (Declension) cho haitta:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | haitta |
Tämä on suuri haitta.
(Đây là một bất lợi lớn.)
|
| Biến cách số ít | haittaa |
En nähnyt siinä mitään haittaa.
(Tôi không thấy bất kỳ tác hại nào trong đó.)
|
| Sở hữu cách số ít | haitan |
Haitan vaikutukset ovat merkittävät.
(Ảnh hưởng của tác hại là đáng kể.)
|
| Nguyên thể số nhiều | haitat |
Nämä ovat haitat projektissa.
(Đây là những bất lợi trong dự án.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"En halua aiheuttaa sinulle haittaa."
"Tôi không muốn gây ra bất kỳ cản trở nào cho bạn."
-
"Laki poistaa monia haittoja yrittäjyydeltä."
"Luật pháp loại bỏ nhiều cản trở đối với tinh thần kinh doanh."
-
"Näemme ilmastonmuutoksen aiheuttavan suurta haittaa luonnolle."
"Chúng ta thấy biến đổi khí hậu gây ra những cản trở lớn cho tự nhiên."
-
"Saimme paljon haittaa myöhästymisestä."
"Chúng tôi đã chịu nhiều thiệt hại từ sự chậm trễ."
-
"Hän kärsi suurta haittaa melusta."
"Anh ấy đã chịu đựng nhiều tác hại từ tiếng ồn."
-
"Yritys selvisi lamasta vähällä haitalla."
"Công ty đã vượt qua cuộc suy thoái với ít thiệt hại."
-
"Puhuimme asiasta haitoin, mutta emme päässeet yhteisymmärrykseen."
"Chúng tôi đã nói về vấn đề này một cách gây khó khăn, nhưng chúng tôi không đạt được sự đồng thuận."
-
"Hän selitti menettelyä haitoin, jolloin oli vaikea ymmärtää."
"Anh ấy giải thích quy trình một cách gây cản trở, khiến nó khó hiểu."
-
"Hänen lausuntonsa osoittautui haitoin projektin etenemiselle."
"Lời tuyên bố của anh ấy hóa ra lại cản trở sự tiến triển của dự án."