(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa haittaa
B1
verbi B1 Tổng quát

haittaa

/ˈhɑitːɑː/
cản trở tôi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "haittaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aiheuttaa vaikeuksia tai hidastaa jonkin etenemistä.

Ý nghĩa của "haittaa" trong tiếng Việt

Gây khó khăn cho ai đó hoặc điều gì đó, dẫn đến sự chậm trễ hoặc cản trở.

Câu ví dụ với "haittaa"

  • "Melu haittaa keskittymistäni."

    "Tiếng ồn cản trở sự tập trung của tôi."

  • "Tämä uusi laki haittaa yritysten toimintaa."

    "Luật mới này cản trở hoạt động của các công ty."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "haittaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "haittaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'haittaa' có nghĩa là gây khó khăn, cản trở, làm chậm trễ một điều gì đó. Nó thường được dùng khi nói về những trở ngại nhỏ hoặc những điều gây khó chịu hơn là những trở ngại lớn, nghiêm trọng. Cần phân biệt với 'estää' (ngăn chặn) là một hành động mạnh mẽ hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "haittaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: haittaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) haittaan
Minä haittaan sinua melulla.
(Tôi làm phiền bạn bằng tiếng ồn.)
sinä (bạn) haittaat
Sinä haittaat minua puhumalla jatkuvasti.
(Bạn làm phiền tôi bằng cách nói chuyện liên tục.)
hän (anh/cô ấy) haittaa
Hän haittaa muita huonolla käytöksellään.
(Anh ấy/Cô ấy làm phiền người khác bằng hành vi xấu của mình.)
me (chúng tôi) haitataan
Me haitataan liikennettä pysäköimällä väärin.
(Chúng tôi gây cản trở giao thông bằng cách đỗ xe sai quy định.)
te (các bạn) haitatatte
Te haitatatte naapureita kovalla musiikilla.
(Các bạn làm phiền hàng xóm bằng âm nhạc lớn.)
he (họ) haittaavat
He haittaavat kokousta myöhästymisellään.
(Họ làm gián đoạn cuộc họp bằng việc đến muộn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • ""Liikenteessä on tärkeää huomioida muut tiellä liikkujat, jotta kenenkään matkanteko ei haittaa.""

    "Trong giao thông, điều quan trọng là phải chú ý đến những người tham gia giao thông khác, để hành trình của bất kỳ ai không bị cản trở."

  • "Työntekijöiden hyvinvoinnista huolehtiminen on tärkeää, jotta sairauspoissaolot eivät haittaa tuotantoa."

    "Chăm sóc sức khỏe của nhân viên là rất quan trọng để việc nghỉ ốm không cản trở sản xuất."

  • "On tärkeää noudattaa sääntöjä, jotta muiden ihmisten elämää ei haittaa."

    "Điều quan trọng là phải tuân thủ các quy tắc để không gây cản trở cuộc sống của người khác."

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Liikenteen haittaaminen on laitonta."

    "Việc cản trở giao thông là bất hợp pháp."

  • "Melun haittaaminen naapureita on epäkohteliasta."

    "Việc tiếng ồn gây phiền hà cho hàng xóm là bất lịch sự."

  • "Työskentelyn haittaaminen on epäammattimaista."

    "Việc gây cản trở công việc là thiếu chuyên nghiệp."