(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hajottaa
B1
verbi B1 Chính trị, Quân sự, Tổ chức

hajottaa

/ˈhɑjotːɑː/
giải tán
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hajottaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saattaa loppumaan, lakkauttaa toiminta.

Ý nghĩa của "hajottaa" trong tiếng Việt

Giải tán, giải thể một tổ chức, nhóm hoặc hội đồng.

Câu ví dụ với "hajottaa"

  • "Yhtiökokous päätti hajottaa yrityksen."

    "Đại hội cổ đông quyết định giải tán công ty."

  • "Poliisi hajotti mielenosoituksen."

    "Cảnh sát đã giải tán cuộc biểu tình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hajottaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "hajottaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'hajottaa' viittaa usein järjestön, ryhmän tai kokouksen lopettamiseen. Huomaa, että 'purkaa' voi myös tarkoittaa fyysisen rakenteen purkamista, kun taas 'hajottaa' keskittyy enemmän organisaatioihin ja kokouksiin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hajottaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: hajottaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) hajotan
Minä hajotan tämän palapelin.
(Tôi phá vỡ trò chơi ghép hình này.)
sinä (bạn) hajotat
Sinä hajoitat aina lelut.
(Bạn luôn làm hỏng đồ chơi.)
hän (anh/cô ấy) hajottaa
Hän hajottaa atomeja.
(Anh/cô ấy đang phá vỡ các nguyên tử.)
me (chúng tôi) hajotamme
Me hajotamme vanhan talon.
(Chúng tôi đang phá dỡ ngôi nhà cũ.)
te (các bạn) hajotatte
Te hajotatte rakennelman.
(Các bạn phá vỡ công trình.)
he (họ) hajottavat
He hajottavat mielellään autoja.
(Họ thích tháo rời xe hơi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Yhtiö hajoitettiin eilen."

    "Công ty đã bị giải thể ngày hôm qua."

  • "Mielenosoitus hajoitettiin poliisin toimesta."

    "Cuộc biểu tình đã bị giải tán bởi cảnh sát."

  • "Lakko hajoitettiin vasta pitkien neuvotteluiden jälkeen."

    "Cuộc đình công chỉ bị chấm dứt sau những cuộc đàm phán dài."