(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hajuinen
B1
adjective B1 Chung

hajuinen

/ˈhɑjuinen/
hôi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hajuinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on epämiellyttävä tai vastenmielinen haju.

Ý nghĩa của "hajuinen" trong tiếng Việt

Có mùi khó chịu, hôi thối.

Câu ví dụ với "hajuinen"

  • "Roskat haisevat, koska ne ovat olleet liian kauan ulkona."

    "Rác bốc mùi vì để bên ngoài quá lâu."

  • "Tämä juusto on todella hajuinen."

    "Loại phô mai này thực sự có mùi hôi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hajuinen"

Đồng nghĩa

pahanhajuinen (Có mùi hôi thối) ällöttävänhajuinen (Có mùi ghê tởm)

Trái nghĩa

tuoksuva (Thơm) hyväntuoksuinen (Có mùi thơm dễ chịu)

Cách dùng "hajuinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'hajuinen' dùng để chỉ những mùi khó chịu, tương tự như 'hôi' trong tiếng Việt. Tuy nhiên, mức độ có thể khác nhau, từ nhẹ đến nặng. Cần phân biệt với 'paha haju', cũng có nghĩa là 'mùi hôi' nhưng nhấn mạnh tính chất tệ hại hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hajuinen"