(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hallinnoida
B2
verbi B2 Chính trị, Quản lý

hallinnoida

/ˈhɑlːinoidɑ/
điều hành
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hallinnoida"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Johtaa ja valvoa jonkin kokonaisuuden, kuten valtion tai yrityksen, toimintaa.

Ý nghĩa của "hallinnoida" trong tiếng Việt

Điều hành và quản lý công việc chung của một quốc gia, thành phố, v.v.

Câu ví dụ với "hallinnoida"

  • "Hän hallinnoi kaupunkia tehokkaasti."

    "Ông ấy điều hành thành phố một cách hiệu quả."

  • "Yhtiön toimitusjohtaja hallinnoi koko organisaatiota."

    "Tổng giám đốc công ty điều hành toàn bộ tổ chức."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hallinnoida"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "hallinnoida" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanaa 'hallinnoida' käytetään usein puhuttaessa suurten kokonaisuuksien johtamisesta. Vastaava substantiivi on 'hallinto'. Huomaa ero sanojen 'johtaa' ja 'hallinnoida' välillä; 'johtaa' voi viitata suorempaan ja henkilökohtaisempaan johtamiseen, kun taas 'hallinnoida' korostaa järjestelmien ja prosessien ylläpitoa ja ohjausta.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hallinnoida"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: hallinnoida

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) hallinnoin
Minä hallinnoin tätä projektia.
(Tôi quản lý dự án này.)
sinä (bạn) hallinnoit
Sinä hallinnoit yrityksen taloutta.
(Bạn quản lý tài chính của công ty.)
hän (anh/cô ấy) hallinnoi
Hän hallinnoi koko osastoa.
(Anh ấy/Cô ấy quản lý toàn bộ bộ phận.)
me (chúng tôi) hallinnoimme
Me hallinnoimme näitä palveluita yhdessä.
(Chúng tôi cùng nhau quản lý các dịch vụ này.)
te (các bạn) hallinnoitte
Te hallinnoitte asiakassuhteita erinomaisesti.
(Các bạn quản lý các mối quan hệ khách hàng một cách xuất sắc.)
he (họ) hallinnoivat
He hallinnoivat kaikkia IT-järjestelmiä.
(Họ quản lý tất cả các hệ thống CNTT.)