(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hallitsematon
B2
adjective B2 General

hallitsematon

/ˈhɑlːitsemɑton/
không kiểm soát
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hallitsematon"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jota ei hallita tai pystytä kontrolloimaan.

Ý nghĩa của "hallitsematon" trong tiếng Việt

Không bị kiểm soát; không bị kiềm chế hoặc điều khiển.

Câu ví dụ với "hallitsematon"

  • "Hänen käytöksensä oli hallitsematonta."

    "Hành vi của anh ấy không kiểm soát được."

  • "Hallitsematon viha sai hänet tekemään harkitsemattomia asioita."

    "Cơn giận không kiểm soát khiến anh ta làm những điều thiếu suy nghĩ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hallitsematon"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

hallittu (được kiểm soát) kontrolloitu (được kiểm soát)

Cách dùng "hallitsematon" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'hallitsematon' kuvaa tilaa, jossa jokin asia tai joku henkilö ei ole kontrollissa. Vastaava substantiivi on 'hallitsemattomuus'. Huomaa, että sanalla voi olla negatiivinen sävy.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hallitsematon"