(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa halukkuus
B1
substantiivi B1 Tâm lý học, Hành vi học, Kinh doanh

halukkuus

/ˈhɑlukːuːs/
sự sẵn lòng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "halukkuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

valmius ja into tehdä jotakin

Ý nghĩa của "halukkuus" trong tiếng Việt

sự sẵn lòng, sự bằng lòng, sự vui lòng làm gì đó; tinh thần sẵn sàng.

Câu ví dụ với "halukkuus"

  • "Hän osoitti suurta halukkuutta auttaa meitä."

    "Anh ấy đã thể hiện sự sẵn lòng lớn để giúp chúng tôi."

  • "Meidän täytyy arvioida työntekijöiden halukkuutta ottaa vastaan uusia haasteita."

    "Chúng ta cần đánh giá sự sẵn lòng của nhân viên trong việc đón nhận những thử thách mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "halukkuus"

Đồng nghĩa

Cách dùng "halukkuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'halukkuus' korostaa aktiivista ja vapaaehtoista asennetta. Se on vahvempi kuin pelkkä 'valmius'. Mieti, onko kyseessä todellinen halu vai vain valmius.

Bảng chia từ (Taivutus) của "halukkuus"

Bảng chia từ (Declension) cho halukkuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít halukkuus
Hänen halukkuus auttaa oli ilmeinen.
(Sự sẵn lòng giúp đỡ của anh ấy là hiển nhiên.)
Biến cách số ít halukkuutta
En nähnyt hänessä halukkuutta lähteä.
(Tôi không thấy sự sẵn lòng rời đi ở anh ấy.)
Sở hữu cách số ít halukkuuden
Halukkuuden puute näkyi tuloksissa.
(Sự thiếu sẵn lòng thể hiện rõ trong kết quả.)
Nguyên thể số nhiều halukkuudet
Ihmisten halukkuudet vaihtelevat.
(Sự sẵn lòng của mọi người khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hänen halukkuudeltaan osallistua projektiin puuttui motivaatio."

    "Từ sự sẵn lòng tham gia dự án của anh ấy thiếu động lực."

  • "Halukkuudeltaan auttaa muita, hän on erittäin arvostettu työntekijä."

    "Vì sự sẵn lòng giúp đỡ người khác, anh ấy là một nhân viên rất được kính trọng."

  • "Opettajan halukkuudeltaan tukea oppilaita riippuu paljon hänen omasta jaksamisestaan."

    "Sự sẵn lòng hỗ trợ học sinh của giáo viên phụ thuộc rất nhiều vào khả năng của chính cô ấy."

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Hän osallistui projektiin suurella halukkuudella."

    "Cô ấy tham gia dự án với sự sẵn lòng lớn."

  • "Opiskelijoilla on halukkuudella oppia uusia asioita."

    "Các sinh viên có sự sẵn lòng học những điều mới."

  • "Halukkuudella voimme saavuttaa enemmän yhdessä."

    "Với sự sẵn lòng, chúng ta có thể đạt được nhiều hơn cùng nhau."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän osoitti suurta halukkuuteen osallistua projektiin."

    "Cô ấy đã thể hiện sự sẵn lòng lớn để tham gia vào dự án."

  • "Nuorten halukkuuteen opiskella on lisääntynyt."

    "Sự sẵn lòng học tập của giới trẻ đã tăng lên."

  • "Näemme halukkuuteen kehittää uusia tuotteita."

    "Chúng ta thấy sự sẵn lòng phát triển những sản phẩm mới."