halukkuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "halukkuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ý nghĩa của "halukkuus" trong tiếng Việt
sự sẵn lòng, sự bằng lòng, sự vui lòng làm gì đó; tinh thần sẵn sàng.
Câu ví dụ với "halukkuus"
-
"Hän osoitti suurta halukkuutta auttaa meitä."
"Anh ấy đã thể hiện sự sẵn lòng lớn để giúp chúng tôi."
-
"Meidän täytyy arvioida työntekijöiden halukkuutta ottaa vastaan uusia haasteita."
"Chúng ta cần đánh giá sự sẵn lòng của nhân viên trong việc đón nhận những thử thách mới."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "halukkuus"
Đồng nghĩa
Cách dùng "halukkuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'halukkuus' korostaa aktiivista ja vapaaehtoista asennetta. Se on vahvempi kuin pelkkä 'valmius'. Mieti, onko kyseessä todellinen halu vai vain valmius.
Bảng chia từ (Taivutus) của "halukkuus"
Bảng chia từ (Declension) cho halukkuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | halukkuus |
Hänen halukkuus auttaa oli ilmeinen.
(Sự sẵn lòng giúp đỡ của anh ấy là hiển nhiên.)
|
| Biến cách số ít | halukkuutta |
En nähnyt hänessä halukkuutta lähteä.
(Tôi không thấy sự sẵn lòng rời đi ở anh ấy.)
|
| Sở hữu cách số ít | halukkuuden |
Halukkuuden puute näkyi tuloksissa.
(Sự thiếu sẵn lòng thể hiện rõ trong kết quả.)
|
| Nguyên thể số nhiều | halukkuudet |
Ihmisten halukkuudet vaihtelevat.
(Sự sẵn lòng của mọi người khác nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hänen halukkuudeltaan osallistua projektiin puuttui motivaatio."
"Từ sự sẵn lòng tham gia dự án của anh ấy thiếu động lực."
-
"Halukkuudeltaan auttaa muita, hän on erittäin arvostettu työntekijä."
"Vì sự sẵn lòng giúp đỡ người khác, anh ấy là một nhân viên rất được kính trọng."
-
"Opettajan halukkuudeltaan tukea oppilaita riippuu paljon hänen omasta jaksamisestaan."
"Sự sẵn lòng hỗ trợ học sinh của giáo viên phụ thuộc rất nhiều vào khả năng của chính cô ấy."
-
"Hän osallistui projektiin suurella halukkuudella."
"Cô ấy tham gia dự án với sự sẵn lòng lớn."
-
"Opiskelijoilla on halukkuudella oppia uusia asioita."
"Các sinh viên có sự sẵn lòng học những điều mới."
-
"Halukkuudella voimme saavuttaa enemmän yhdessä."
"Với sự sẵn lòng, chúng ta có thể đạt được nhiều hơn cùng nhau."
-
"Hän osoitti suurta halukkuuteen osallistua projektiin."
"Cô ấy đã thể hiện sự sẵn lòng lớn để tham gia vào dự án."
-
"Nuorten halukkuuteen opiskella on lisääntynyt."
"Sự sẵn lòng học tập của giới trẻ đã tăng lên."
-
"Näemme halukkuuteen kehittää uusia tuotteita."
"Chúng ta thấy sự sẵn lòng phát triển những sản phẩm mới."