haluta
Định nghĩa & Giải nghĩa "haluta"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Toivoa tai pyrkiä saamaan jotakin.
Ý nghĩa của "haluta" trong tiếng Việt
Muốn hoặc cố gắng có được cái gì đó.
Câu ví dụ với "haluta"
-
"Minä haluan jäätelöä."
"Tôi muốn ăn kem."
-
"Haluatko sinä kahvia?"
"Bạn có muốn uống cà phê không?"
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "haluta"
Đồng nghĩa
Cách dùng "haluta" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ "haluta" là cách diễn đạt mong muốn một cách trực tiếp và phổ biến. Nó thường được dùng để diễn tả mong muốn có được một vật gì đó cụ thể, hoặc mong muốn thực hiện một hành động nào đó. So sánh với "tahtoa" (muốn, có ý chí), "haluta" thiên về cảm xúc và sở thích cá nhân hơn là ý chí mạnh mẽ.
Bảng chia từ (Taivutus) của "haluta"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: haluta
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | haluan |
Minä haluan kahvia.
(Tôi muốn một tách cà phê.)
|
| sinä (bạn) | haluat |
Sinä haluat uuden auton.
(Bạn muốn một chiếc xe hơi mới.)
|
| hän (anh/cô ấy) | haluaa |
Hän haluaa matkustaa Italiaan.
(Anh ấy/Cô ấy muốn đi du lịch Ý.)
|
| me (chúng tôi) | haluamme |
Me haluamme oppia suomea.
(Chúng tôi muốn học tiếng Phần Lan.)
|
| te (các bạn) | haluatte |
Te haluatte loman.
(Các bạn muốn có một kỳ nghỉ.)
|
| he (họ) | haluavat |
He haluavat uuden talon.
(Họ muốn một ngôi nhà mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä haluaisin matkustaa Japaniin."
"Tôi muốn đi du lịch Nhật Bản."
-
"Hän haluaisi puhua sinun kanssa."
"Anh/Cô ấy muốn nói chuyện với bạn."
-
"Me haluaisimme uuden auton, mutta meillä ei ole rahaa."
"Chúng tôi muốn một chiếc xe hơi mới, nhưng chúng tôi không có tiền."
-
"Minä halusin uuden pyörän syntymäpäivälahjaksi."
"Tôi đã muốn một chiếc xe đạp mới làm quà sinh nhật."
-
"Hän halusi matkustaa Japaniin viime kesänä."
"Cô ấy/Anh ấy đã muốn đi du lịch Nhật Bản vào mùa hè năm ngoái."
-
"Me halusimme nähdä sen elokuvan, mutta se oli jo loppuunmyyty."
"Chúng tôi đã muốn xem bộ phim đó, nhưng nó đã được bán hết vé."
-
"Hän on väsynyt halutessa uutta autoa."
"Anh ấy mệt mỏi vì muốn một chiếc xe hơi mới."
-
"Halutessa menestyä, on tehtävä kovasti töitä."
"Để thành công, bạn phải làm việc chăm chỉ."
-
"Kaikessa halutessa on oltava kohtuullinen."
"Trong mọi mong muốn, bạn phải biết điều độ."
-
"Minä haluan uuden auton."
"Tôi muốn một chiếc xe hơi mới."
-
"Hän haluaa matkustaa Japaniin."
"Anh ấy/Cô ấy muốn đi du lịch Nhật Bản."
-
"Me haluamme oppia puhumaan suomea."
"Chúng tôi muốn học nói tiếng Phần Lan."