(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa haluta
A1
verbi A1 Tổng quát

haluta

/ˈhɑlutɑ/
muốn
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "haluta"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Toivoa tai pyrkiä saamaan jotakin.

Ý nghĩa của "haluta" trong tiếng Việt

Muốn hoặc cố gắng có được cái gì đó.

Câu ví dụ với "haluta"

  • "Minä haluan jäätelöä."

    "Tôi muốn ăn kem."

  • "Haluatko sinä kahvia?"

    "Bạn có muốn uống cà phê không?"

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "haluta"

Đồng nghĩa

Cách dùng "haluta" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ "haluta" là cách diễn đạt mong muốn một cách trực tiếp và phổ biến. Nó thường được dùng để diễn tả mong muốn có được một vật gì đó cụ thể, hoặc mong muốn thực hiện một hành động nào đó. So sánh với "tahtoa" (muốn, có ý chí), "haluta" thiên về cảm xúc và sở thích cá nhân hơn là ý chí mạnh mẽ.

Bảng chia từ (Taivutus) của "haluta"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: haluta

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) haluan
Minä haluan kahvia.
(Tôi muốn một tách cà phê.)
sinä (bạn) haluat
Sinä haluat uuden auton.
(Bạn muốn một chiếc xe hơi mới.)
hän (anh/cô ấy) haluaa
Hän haluaa matkustaa Italiaan.
(Anh ấy/Cô ấy muốn đi du lịch Ý.)
me (chúng tôi) haluamme
Me haluamme oppia suomea.
(Chúng tôi muốn học tiếng Phần Lan.)
te (các bạn) haluatte
Te haluatte loman.
(Các bạn muốn có một kỳ nghỉ.)
he (họ) haluavat
He haluavat uuden talon.
(Họ muốn một ngôi nhà mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Minä haluaisin matkustaa Japaniin."

    "Tôi muốn đi du lịch Nhật Bản."

  • "Hän haluaisi puhua sinun kanssa."

    "Anh/Cô ấy muốn nói chuyện với bạn."

  • "Me haluaisimme uuden auton, mutta meillä ei ole rahaa."

    "Chúng tôi muốn một chiếc xe hơi mới, nhưng chúng tôi không có tiền."

Thì Quá khứ đơn
  • "Minä halusin uuden pyörän syntymäpäivälahjaksi."

    "Tôi đã muốn một chiếc xe đạp mới làm quà sinh nhật."

  • "Hän halusi matkustaa Japaniin viime kesänä."

    "Cô ấy/Anh ấy đã muốn đi du lịch Nhật Bản vào mùa hè năm ngoái."

  • "Me halusimme nähdä sen elokuvan, mutta se oli jo loppuunmyyty."

    "Chúng tôi đã muốn xem bộ phim đó, nhưng nó đã được bán hết vé."

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Hän on väsynyt halutessa uutta autoa."

    "Anh ấy mệt mỏi vì muốn một chiếc xe hơi mới."

  • "Halutessa menestyä, on tehtävä kovasti töitä."

    "Để thành công, bạn phải làm việc chăm chỉ."

  • "Kaikessa halutessa on oltava kohtuullinen."

    "Trong mọi mong muốn, bạn phải biết điều độ."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä haluan uuden auton."

    "Tôi muốn một chiếc xe hơi mới."

  • "Hän haluaa matkustaa Japaniin."

    "Anh ấy/Cô ấy muốn đi du lịch Nhật Bản."

  • "Me haluamme oppia puhumaan suomea."

    "Chúng tôi muốn học nói tiếng Phần Lan."