(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa halveksittu
B2
adjective B2 Tâm lý học, Quan hệ xã hội

halveksittu

/'hɑlʋeksittu/
cảm thấy bị coi thường
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "halveksittu"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jota kohdellaan väheksyvästi tai epäkunnioittavasti, jota ei arvosteta.

Ý nghĩa của "halveksittu" trong tiếng Việt

Cảm thấy bị xúc phạm hoặc đối xử thiếu tôn trọng mà một người nghĩ rằng mình xứng đáng nhận được.

Câu ví dụ với "halveksittu"

  • "Hän tunsi itsensä halveksituksi työyhteisössä."

    "Anh ấy cảm thấy mình bị coi thường trong môi trường làm việc."

  • "Halveksittu vähemmistö kamppailee oikeuksiensa puolesta."

    "Một nhóm thiểu số bị coi thường đang đấu tranh cho quyền lợi của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "halveksittu"

Đồng nghĩa

alempiarvoinen (thấp kém hơn) vähätelty (bị xem nhẹ)

Trái nghĩa

Cách dùng "halveksittu" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này diễn tả trạng thái bị coi thường, không được tôn trọng. Cần phân biệt với những từ chỉ sự khinh miệt chủ động (ví dụ: 'halveksia' - động từ). 'Halveksittu' thường được dùng để miêu tả cảm giác của người bị coi thường, hoặc tình trạng của một người/vật bị đánh giá thấp.

Bảng chia từ (Taivutus) của "halveksittu"