(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa halveksiva
B2
adjektiivi B2 Ngôn ngữ học

halveksiva

/ˈhɑlʋeksiva/
mang tính miệt thị
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "halveksiva"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ilmaisee halveksuntaa tai paheksuntaa.

Ý nghĩa của "halveksiva" trong tiếng Việt

Thể hiện sự khinh miệt hoặc không tán thành.

Câu ví dụ với "halveksiva"

  • "Hänen halveksiva asenteensa loukkasi monia."

    "Thái độ miệt thị của anh ấy đã xúc phạm nhiều người."

  • "Heidän puheessaan oli halveksiva sävy."

    "Trong lời nói của họ có một giọng điệu miệt thị."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "halveksiva"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "halveksiva" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'halveksiva' kuvaa asennetta, jossa henkilö tuntee olevansa toista parempi ja suhtautuu alentuvasti. Se on vahvempi kuin pelkkä 'kriittinen' ja ilmaisee usein negatiivisia tunteita.

Bảng chia từ (Taivutus) của "halveksiva"