(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa halventaa
B2
verbi B2 Xã hội

halventaa

/ˈhɑlʋentɑː/
hạ thấp phẩm giá
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "halventaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saattaa halveksittavaan asemaan, alentaa arvoa.

Ý nghĩa của "halventaa" trong tiếng Việt

Làm mất phẩm giá, hạ thấp nhân phẩm của ai đó hoặc cái gì đó; làm nhục.

Câu ví dụ với "halventaa"

  • "Hän halvensi minua julkisesti."

    "Anh ta hạ thấp phẩm giá tôi trước đám đông."

  • "Median ei pitäisi halventaa ketään."

    "Truyền thông không nên hạ thấp phẩm giá bất kỳ ai."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "halventaa"

Đồng nghĩa

alentaa (hạ thấp) solvata (lăng mạ)

Trái nghĩa

kunnioittaa (tôn trọng) ylentää (nâng cao)

Cách dùng "halventaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'halventaa' mang nghĩa làm giảm giá trị, hạ thấp phẩm giá của ai đó hoặc cái gì đó. Cần phân biệt với 'väheksyä' (coi thường, xem nhẹ) mặc dù đôi khi có thể sử dụng thay thế.

Bảng chia từ (Taivutus) của "halventaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: halventaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) halvennan
Minä halvennan tuotteita joka viikko.
(Tôi giảm giá các sản phẩm mỗi tuần.)
sinä (bạn) halvennat
Sinä halvennat aina hintoja saadaksesi enemmän asiakkaita.
(Bạn luôn giảm giá để có thêm khách hàng.)
hän (anh/cô ấy) halventaa
Hän halventaa kilpailijoidensa tuotteita.
(Anh ấy/Cô ấy hạ thấp giá trị sản phẩm của đối thủ cạnh tranh.)
me (chúng tôi) halvennamme
Me halvennamme vanhentuneita elintarvikkeita.
(Chúng tôi giảm giá các mặt hàng thực phẩm đã hết hạn.)
te (các bạn) halvennatte
Te halvennatte hintoja juhlapyhien aikana.
(Các bạn giảm giá trong các ngày lễ.)
he (họ) halventavat
He halventavat myyntiä edistääkseen hintoja.
(Họ hạ giá để thúc đẩy doanh số.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Hän halvensi minua muiden edessä."

    "Anh ấy đã hạ thấp tôi trước mặt người khác."

  • "Lehti halvensi poliitikkoa uutisessaan."

    "Tờ báo đã bôi nhọ chính trị gia trong bản tin của mình."

  • "En halventanut sinua tahallani."

    "Tôi không cố ý hạ thấp bạn."

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Hänen tarkoituksenaan oli halventaa minua kaikkien nähden."

    "Mục đích của anh ta là hạ thấp tôi trước mặt mọi người."

  • "Halventessa toista ihmistä, halventaa samalla itseään."

    "Khi hạ thấp người khác, người ta đồng thời hạ thấp chính mình."

  • "Hän sai nautintoa muiden halventamisesta."

    "Anh ta thích thú với việc hạ thấp người khác."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee halventanut minua muiden edessä."

    "Anh ta có lẽ đã hạ thấp tôi trước mặt người khác."

  • "Hallitus lienee halventaneen kansan ääntä."

    "Chính phủ có lẽ đã làm suy yếu tiếng nói của người dân."

  • "Tämä päätös lienee halventaneen työntekijöiden oikeuksia."

    "Quyết định này có lẽ đã làm suy giảm quyền của người lao động."