(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hämärä
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày, Y học

hämärä

/ˈhæmæræ/
mờ nhạt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hämärä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Epäselvä, vaikeasti havaittava.

Ý nghĩa của "hämärä" trong tiếng Việt

Yếu ớt, mờ nhạt, không rõ ràng.

Câu ví dụ với "hämärä"

  • "Muistot olivat hämärät."

    "Những ký ức thật mờ nhạt."

  • "Hänellä oli hämärä käsitys asiasta."

    "Anh ấy có một khái niệm mờ nhạt về vấn đề này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hämärä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "hämärä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'hämärä' kuvaa sekä valon vähyyttä että epäselvyyttä. Varo sekoittamasta sanaa 'pimeä' (pimeys), joka tarkoittaa täydellistä valon puutetta. 'Hämärä' voi tarkoittaa myös jotain epämääräistä tai hämäräperäistä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hämärä"