(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hämärtää
B2
verbi B2 Ngôn ngữ học, Công nghệ thông tin, Luật

hämärtää

/ˈhæmærˌtæː/
làm tối nghĩa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hämärtää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä jotakin epäselväksi, vaikeaselkoiseksi tai monitulkintaiseksi.

Ý nghĩa của "hämärtää" trong tiếng Việt

Làm cho điều gì đó trở nên khó hiểu, mơ hồ hoặc tối nghĩa.

Câu ví dụ với "hämärtää"

  • "Hallitus yritti hämärtää tosiasioita."

    "Chính phủ đã cố gắng làm tối nghĩa sự thật."

  • "Sumu hämärtää näkyvyyttä."

    "Sương mù làm tối nghĩa tầm nhìn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hämärtää"

Đồng nghĩa

epäselventää (làm không rõ ràng) sotkea (làm rối tung)

Trái nghĩa

selkeyttää (làm rõ ràng)

Cách dùng "hämärtää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa merkitykseltään lähelle ilmaisua 'làm tối nghĩa' mutta voi viitata myös konkreettisempaan hämärtämiseen, kuten valon tai näkymän hämärtämiseen. Huomaa, että 'hämärtää' voi tarkoittaa myös jonkin peittämistä tai salailua.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hämärtää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: hämärtää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) hämärrän
Minä hämärrän näkymää sumentamalla.
(Tôi làm mờ tầm nhìn bằng cách làm tối nó.)
sinä (bạn) hämärrät
Sinä hämärrät totuutta.
(Bạn đang che giấu sự thật.)
hän (anh/cô ấy) hämärtää
Hän hämärtää rajoja.
(Anh/Cô ấy làm mờ ranh giới.)
me (chúng tôi) hämärrämme
Me hämärrämme muistoja.
(Chúng tôi làm mờ những kỷ niệm.)
te (các bạn) hämärrätte
Te hämärrätte tilannetta.
(Các bạn đang làm cho tình hình trở nên mơ hồ.)
he (họ) hämärtävät
He hämärtävät sääntöjä.
(Họ đang làm mờ các quy tắc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin hämärtänyt ohjeet niin pahasti, että kukaan ei ymmärtänyt niitä."

    "Tôi đã làm cho các hướng dẫn trở nên mơ hồ đến mức không ai hiểu chúng."

  • "Hän oli hämärtänyt tilanteen tarkoituksella, jotta saisi enemmän aikaa miettiä."

    "Anh ấy đã cố tình làm cho tình huống trở nên mơ hồ để có thêm thời gian suy nghĩ."

  • "Me olimme hämärtäneet muistojamme vuosien saatossa, emmekä enää muistaneet tarkalleen, mitä oli tapahtunut."

    "Chúng tôi đã làm mờ ký ức của mình theo năm tháng, và không còn nhớ chính xác những gì đã xảy ra."

Thì Hiện tại
  • "Byrokratia hämärtää päätöksenteon."

    "Quan liêu làm cho việc ra quyết định trở nên mơ hồ."

  • "Uusi laki hämärtää vastuualueita."

    "Luật mới làm mờ các lĩnh vực trách nhiệm."

  • "Sumu hämärtää näkyvyyttä."

    "Sương mù làm giảm tầm nhìn."