(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hämmästyttävä
B1
adjektiivi B1 General

hämmästyttävä

/ˈhæmːæstytˌtæʋæ/
đáng kinh ngạc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hämmästyttävä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Suuri yllätys tai ihmetys aiheuttava.

Ý nghĩa của "hämmästyttävä" trong tiếng Việt

Gây sốc sâu sắc; kinh ngạc, sửng sốt.

Câu ví dụ với "hämmästyttävä"

  • "Hänen esityksensä oli hämmästyttävä."

    "Màn trình diễn của anh ấy thật đáng kinh ngạc."

  • "Luonnon kauneus täällä on hämmästyttävää."

    "Vẻ đẹp thiên nhiên ở đây thật đáng kinh ngạc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hämmästyttävä"

Đồng nghĩa

ällistyttävä (gây sửng sốt) ihmeellinen (kỳ diệu)

Cách dùng "hämmästyttävä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa merkitykseltään sanoja kuten 'yllättävä', 'uskomaton', mutta korostaa voimakkaampaa tunnetta.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hämmästyttävä"