(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa harhaanjohtava
B2
adjektiivi B2 Chính trị, Xã hội

harhaanjohtava

/ˈhɑrhɑːnˌjohdɑʋɑ/
bị thông tin sai lệch
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "harhaanjohtava"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka johtaa harhaan, joka antaa väärän tai epätarkan kuvan jostakin.

Ý nghĩa của "harhaanjohtava" trong tiếng Việt

Bị cung cấp thông tin sai lệch hoặc gây hiểu lầm; thiếu thông tin chính xác, thường là do cố ý.

Câu ví dụ với "harhaanjohtava"

  • "Raportti oli harhaanjohtava, koska se jätti pois tärkeitä tietoja."

    "Báo cáo mang tính chất thông tin sai lệch vì nó đã bỏ qua những thông tin quan trọng."

  • "Hänen harhaanjohtavat kommenttinsa aiheuttivat paljon sekaannusta."

    "Những bình luận gây hiểu lầm của anh ấy đã gây ra rất nhiều sự nhầm lẫn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "harhaanjohtava"

Đồng nghĩa

petollinen (lừa dối) vääristelevä (bóp méo)

Trái nghĩa

Cách dùng "harhaanjohtava" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'harhaanjohtava' dùng để mô tả một cái gì đó gây hiểu lầm hoặc cung cấp thông tin sai lệch. Cần phân biệt với 'valheellinen' (sai sự thật, giả dối) vì 'harhaanjohtava' có thể không hoàn toàn sai, nhưng vẫn gây hiểu lầm.

Bảng chia từ (Taivutus) của "harhaanjohtava"