(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa harhaoppinen
C1
adjektiivi C1 Tôn giáo, Triết học

harhaoppinen

/ˈhɑrhɑˌopːinen/
dị giáo
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "harhaoppinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Oppi, joka poikkeaa merkittävästi vallitsevista uskonnollisista tai moraalisista normeista.

Ý nghĩa của "harhaoppinen" trong tiếng Việt

Tin hoặc thực hành dị giáo.

Câu ví dụ với "harhaoppinen"

  • "Hän oli harhaoppinen ajattelija, joka kyseenalaisti kaikki perinteiset uskomukset."

    "Ông là một nhà tư tưởng dị giáo, người đã đặt câu hỏi về tất cả các tín ngưỡng truyền thống."

  • "Harhaoppiset näkemykset johtivat hänet vaikeuksiin kirkon kanssa."

    "Những quan điểm dị giáo đã dẫn ông đến những khó khăn với nhà thờ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "harhaoppinen"

Đồng nghĩa

kerettiläinen (dị giáo (thuộc về người dị giáo))

Trái nghĩa

Cách dùng "harhaoppinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'harhaoppinen' thường được dùng để chỉ những người hoặc ý tưởng đi ngược lại các giáo lý tôn giáo hoặc các quy tắc đạo đức được chấp nhận rộng rãi. Cần phân biệt sắc thái với các từ như 'väärä' (sai) hay 'epätavallinen' (bất thường).

Bảng chia từ (Taivutus) của "harhaoppinen"