harmillisesti
Định nghĩa & Giải nghĩa "harmillisesti"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Olla harmillinen; aiheuttaa harmia tai pettymystä.
Ý nghĩa của "harmillisesti" trong tiếng Việt
Một cách khó chịu; một cách không vừa ý; một cách gây khó chịu; một cách bực bội.
Câu ví dụ với "harmillisesti"
-
"Harmillisesti en ehtinyt ajoissa."
"Một cách đáng tiếc, tôi đã không đến kịp giờ."
-
"Hän vastasi harmillisesti kysymykseen."
"Anh ấy trả lời câu hỏi một cách khó chịu."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "harmillisesti"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "harmillisesti" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'harmillisesti' diễn tả một trạng thái hoặc hành động gây khó chịu, bực bội hoặc đáng tiếc. Nó tương tự như các trạng từ chỉ mức độ tiêu cực trong tiếng Việt.