harmittaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "harmittaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Aiheuttaa mielipahaa tai tyytymättömyyttä jollekin.
Ý nghĩa của "harmittaa" trong tiếng Việt
Làm cho ai đó cảm thấy khó chịu hoặc không hài lòng.
Câu ví dụ với "harmittaa"
-
"Minua harmittaa, että en päässyt mukaan."
"Tôi thấy tiếc vì tôi không thể tham gia."
-
"Häntä harmitti myöhästyä."
"Anh ấy thấy khó chịu vì đã đến muộn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "harmittaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "harmittaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'harmittaa' diễn tả một cảm giác khó chịu, không hài lòng nhẹ nhàng. Nó thường được dùng khi nói về những điều nhỏ nhặt gây phiền toái. Khác với 'suututtaa' (làm ai đó tức giận), 'harmittaa' nhẹ nhàng hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "harmittaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: harmittaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | harmittaa |
Minua harmittaa, että en päässyt mukaan.
(Tôi rất tiếc vì đã không thể tham gia.)
|
| sinä (bạn) | harmittaa |
Sinua harmittaa myöhästyä.
(Bạn thấy tiếc khi bị trễ.)
|
| hän (anh/cô ấy) | harmittaa |
Häntä harmittaa, ettei hän voi tulla.
(Anh ấy/Cô ấy rất tiếc vì không thể đến.)
|
| me (chúng tôi) | harmittaa |
Meitä harmittaa, että kesä on ohi.
(Chúng tôi rất tiếc vì mùa hè đã hết.)
|
| te (các bạn) | harmittaa |
Teitä harmittaa, kun joudutte lähtemään.
(Các bạn thấy tiếc khi phải rời đi.)
|
| he (họ) | harmittaa |
Heitä harmittaa, että he eivät voittaneet.
(Họ rất tiếc vì họ đã không thắng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minua harmittanee, jos en pääse huomenna elokuviin."
"Có lẽ tôi sẽ thấy phiền lòng nếu ngày mai tôi không thể đi xem phim."
-
"Häntä harmittanee, että hän unohti avaimet kotiin."
"Có lẽ anh ấy sẽ thấy phiền lòng vì đã quên chìa khóa ở nhà."
-
"Opettajaa harmittanee, jos oppilaat eivät tee läksyjä."
"Có lẽ giáo viên sẽ thấy phiền lòng nếu học sinh không làm bài tập về nhà."
-
"Minua harmittaa, että myöhästyin junasta."
"Tôi thấy khó chịu vì tôi đã lỡ chuyến tàu."
-
"Häntä harmittaa, kun hän ei päässyt opiskelemaan lääketiedettä."
"Anh ấy thấy khó chịu khi không được vào học ngành y."
-
"Meitä harmittaa, että kesä on jo ohi."
"Chúng tôi thấy khó chịu vì mùa hè đã kết thúc."