harmonia
Định nghĩa & Giải nghĩa "harmonia"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
sovinnollinen yhteisymmärrys ja yhteistoiminta
Ý nghĩa của "harmonia" trong tiếng Việt
Trong trạng thái hòa hợp, đồng điệu, hoặc cùng tồn tại hòa bình.
Câu ví dụ với "harmonia"
-
"Hyvässä avioliitossa on tärkeää, että puolisoiden välillä vallitsee harmonia."
"Trong một cuộc hôn nhân tốt, điều quan trọng là phải có sự hòa hợp giữa các đối tác."
-
"Konsertissa kuultiin kaunista musiikkia, jossa eri instrumentit soivat harmoniassa keskenään."
"Trong buổi hòa nhạc, người ta đã nghe thấy bản nhạc tuyệt đẹp, trong đó các nhạc cụ khác nhau hòa tấu với nhau một cách hài hòa."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "harmonia"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "harmonia" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'harmonia' trong tiếng Phần Lan thường được dùng để chỉ sự hài hòa, hòa hợp trong các mối quan hệ, âm nhạc, màu sắc, hoặc các yếu tố khác. Nó tương đương với 'hòa hợp' trong tiếng Việt, nhưng sắc thái có thể rộng hơn, bao gồm cả sự cân bằng và thống nhất.
Bảng chia từ (Taivutus) của "harmonia"
Bảng chia từ (Declension) cho harmonia:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | harmonia |
Elämäni on nyt harmoniassa.
(Cuộc sống của tôi bây giờ đang hòa hợp.)
|
| Biến cách số ít | harmoniaa |
Tarvitsen harmoniaa elämääni.
(Tôi cần sự hài hòa trong cuộc sống của mình.)
|
| Sở hữu cách số ít | harmonian |
Harmonian puute aiheutti ongelmia.
(Việc thiếu hài hòa đã gây ra vấn đề.)
|
| Nguyên thể số nhiều | harmonioita |
Etsimme harmonioita musiikista.
(Chúng tôi tìm kiếm sự hài hòa trong âm nhạc.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Työpaikalla on tärkeää, että asiat sujuvat harmonialla."
"Tại nơi làm việc, điều quan trọng là mọi việc diễn ra một cách hài hòa."
-
"Harmonialla voimme saavuttaa parempia tuloksia."
"Với sự hài hòa, chúng ta có thể đạt được kết quả tốt hơn."
-
"Kaikki riippuu siitä, kuinka harmonialla ihmiset pystyvät toimimaan yhdessä."
"Tất cả phụ thuộc vào việc mọi người có thể làm việc cùng nhau hài hòa như thế nào."
-
"Harmonian puute näkyy selvästi tässä yhteisössä."
"Sự thiếu hài hòa thể hiện rõ ràng trong cộng đồng này."
-
"Meidän on pyrittävä harmonian saavuttamiseen työpaikalla."
"Chúng ta phải cố gắng đạt được sự hài hòa ở nơi làm việc."
-
"Harmonian ylläpitäminen on tärkeää perheen sisällä."
"Duy trì sự hài hòa là quan trọng trong gia đình."
-
"Työpaikalla on tärkeää, että kaikki toimivat harmoniassa."
"Tại nơi làm việc, điều quan trọng là mọi người làm việc trong sự hòa hợp."
-
"Harmoniassa luonnon kanssa eläminen on monien ihmisten unelma."
"Sống hòa hợp với thiên nhiên là ước mơ của nhiều người."
-
"Perheessäni pyrimme aina harmoniassa ratkaisemaan ongelmat."
"Trong gia đình tôi, chúng tôi luôn cố gắng giải quyết các vấn đề trong sự hòa hợp."