harvinaisuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "harvinaisuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ominaisuus olla harvinainen tai epätavallinen.
Ý nghĩa của "harvinaisuus" trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất không phổ biến; sự hiếm có; sự không thường xuyên.
Câu ví dụ với "harvinaisuus"
-
"Tämä lintulaji on harvinaisuus Suomessa."
"Loài chim này là một sự hiếm có ở Phần Lan."
-
"Rehellisyys on harvinaisuus nykyään."
"Sự trung thực là một điều hiếm có ngày nay."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "harvinaisuus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "harvinaisuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'harvinaisuus' chỉ sự vật, hiện tượng không phổ biến, hiếm thấy. Nó có thể áp dụng cho cả nghĩa đen (ví dụ, một loài động vật quý hiếm) và nghĩa bóng (ví dụ, một phẩm chất hiếm có ở một người). Cần phân biệt với 'niukkuus', có nghĩa là sự khan hiếm về số lượng.
Bảng chia từ (Taivutus) của "harvinaisuus"
Bảng chia từ (Declension) cho harvinaisuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | harvinaisuus |
Tämä lintu on todellinen harvinaisuus.
(Loài chim này là một sự quý hiếm thực sự.)
|
| Biến cách số ít | harvinaisuutta |
Luonnossa näkee harvoin harvinaisuutta.
(Trong tự nhiên, hiếm khi thấy được một sự quý hiếm.)
|
| Sở hữu cách số ít | harvinaisuuden |
Harvinaisuuden arvo on suuri.
(Giá trị của sự quý hiếm là rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | harvinaisuudet |
Museossa on monia harvinaisuuksia.
(Có rất nhiều sự quý hiếm trong viện bảo tàng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Harvinaisuudetta elämä olisi tylsää."
"Nếu không có những điều hiếm có, cuộc sống sẽ rất tẻ nhạt."
-
"Harvinaisuudetta ei olisi mitään erityistä."
"Nếu không có những điều hiếm có, sẽ không có gì đặc biệt."
-
"Hän matkusti Lappiin harvinaisuudetta kokematta revontulia."
"Anh ấy đã đi du lịch đến Lapland mà không trải nghiệm được Bắc Cực quang, một điều hiếm có."
-
"Hänen käytöksessään oli sellaista harvinaisuudesta, joka veti ihmisiä puoleensa."
"Trong hành vi của anh ấy có một sự hiếm có thu hút mọi người."
-
"Tämä löytö on todellinen harvinaisuudesta, ja se tulee rikastuttamaan museon kokoelmia."
"Phát hiện này thực sự là một điều hiếm có, và nó sẽ làm phong phú thêm bộ sưu tập của bảo tàng."
-
"Hän puhui sellaisella innolla, että se oli harvinaisuudesta kuultavaa."
"Anh ấy nói với một sự nhiệt tình đến nỗi hiếm khi được nghe thấy."
-
"Harvinaisuuksin hän saavutti menestystä."
"Bằng sự hiếm có, anh ấy đã đạt được thành công."
-
"Harvinaisuuksin tämä taideteos erottuu muista."
"Bức tranh này nổi bật so với những bức khác nhờ sự hiếm có."
-
"Hän selvisi harvinaisuuksin tästä koettelemuksesta."
"Anh ấy đã vượt qua thử thách này một cách hiếm có."
-
"Tämä postimerkki on todellinen harvinaisuuteni."
"Con tem này là một sự hiếm có thực sự của tôi."
-
"Hänen ystävällisyytensä on harvinaisuutta nykyään."
"Sự tử tế của anh ấy/cô ấy là một điều hiếm thấy ngày nay."
-
"Luonnon monimuotoisuuden väheneminen on harvinaisuutemme syy."
"Sự suy giảm đa dạng sinh học là nguyên nhân gây ra sự hiếm có của chúng ta."