(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa haukkua
B1
verbi B1 Động vật học, Giao tiếp

haukkua

/ˈhɑu̯kːuɑ/
quát mắng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "haukkua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Moittia jyrkästi, nuhdella ankarasti.

Ý nghĩa của "haukkua" trong tiếng Việt

Hướng những lời nói gay gắt, giận dữ về phía ai đó; mắng mỏ hoặc chỉ trích ai đó một cách gay gắt.

Câu ví dụ với "haukkua"

  • "Opettaja haukkui oppilasta huonosta käytöksestä."

    "Giáo viên quát mắng học sinh vì hành vi không tốt."

  • "Äiti haukkui poikaansa, koska hän oli tullut myöhässä kotiin."

    "Mẹ quát mắng con trai vì nó về nhà muộn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "haukkua"

Đồng nghĩa

torua (khiển trách) nuhdella (trách mắng)

Trái nghĩa

Cách dùng "haukkua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'haukkua' thường mang nghĩa quát mắng một cách giận dữ, thể hiện sự không hài lòng mạnh mẽ. Cần phân biệt với các từ như 'moittia' (chỉ trích) và 'nuhdella' (khiển trách), 'haukkua' có sắc thái mạnh hơn và thường liên quan đến việc la hét hoặc nói những lời lẽ nặng nề.

Bảng chia từ (Taivutus) của "haukkua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: haukkua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) haukun
Minä haukun naapurin koiraa.
(Tôi sủa con chó của hàng xóm.)
sinä (bạn) haukut
Sinä haukut aina kaikille.
(Bạn luôn sủa (mắng) tất cả mọi người.)
hän (anh/cô ấy) haukuu
Hän haukkuu minulle, kun olen myöhässä.
(Anh ấy/Cô ấy sủa (mắng) tôi khi tôi đến muộn.)
me (chúng tôi) haukumme
Me haukumme yhdessä kuorossa.
(Chúng tôi cùng nhau sủa (hát) trong dàn đồng ca.)
te (các bạn) haukutte
Te haukutte väärää puuta.
(Các bạn đang sủa (chửi) nhầm người/điều.)
he (họ) haukuvat
He haukkuvat koko ajan.
(Họ sủa (cãi nhau) suốt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Jos olisin pomo, minä haukkuisin hänet, jos hän myöhästyisi."

    "Nếu tôi là sếp, tôi sẽ mắng anh ta nếu anh ta đến muộn."

  • "Hän haukkuisi sinut, jos tekisit niin."

    "Cô ấy sẽ mắng bạn nếu bạn làm như vậy."

  • "Me haukkuisimme heidät, jos he pettäisivät meitä."

    "Chúng tôi sẽ mắng họ nếu họ lừa dối chúng tôi."

Thì Quá khứ đơn
  • "Opettaja haukkui minua, koska en tehnyt kotitehtäviä."

    "Giáo viên đã mắng tôi vì tôi không làm bài tập về nhà."

  • "Äiti haukkui poikaansa siitä, että hän oli myöhässä."

    "Mẹ đã mắng con trai vì nó đến muộn."

  • "Pomoni haukkui minua eilen huonosta tuloksesta."

    "Hôm qua, sếp đã mắng tôi vì kết quả kém."