havainnollistaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "havainnollistaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tehdä jotakin ymmärrettävämmäksi esimerkkien, kuvien tai muun selventävän avulla.
Ý nghĩa của "havainnollistaa" trong tiếng Việt
Minh họa, làm rõ bằng cách đưa ra ví dụ, hình ảnh, v.v.
Câu ví dụ với "havainnollistaa"
-
"Opettaja havainnollisti asiaa piirtämällä kuvan taululle."
"Giáo viên minh họa vấn đề bằng cách vẽ một bức tranh lên bảng."
-
"Tilastoja voidaan havainnollistaa graafeilla."
"Có thể minh họa số liệu thống kê bằng biểu đồ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "havainnollistaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "havainnollistaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'havainnollistaa' tarkoittaa konkreettista tai abstraktia asian selventämistä. Se on hyödyllinen erityisesti kun halutaan tehdä monimutkainen asia helpommin ymmärrettäväksi käyttämällä esimerkkejä tai kuvia.
Bảng chia từ (Taivutus) của "havainnollistaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: havainnollistaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | havainnollistan |
Minä havainnollistan asian kaaviolla.
(Tôi minh họa vấn đề bằng một sơ đồ.)
|
| sinä (bạn) | havainnollistat |
Sinä havainnollistat hyvin monimutkaisia asioita.
(Bạn minh họa rất tốt những điều phức tạp.)
|
| hän (anh/cô ấy) | havainnollistaa |
Hän havainnollistaa opetuksen esimerkeillä.
(Anh ấy/Cô ấy minh họa bài học bằng các ví dụ.)
|
| me (chúng tôi) | havainnollistamme |
Me havainnollistamme uuden teorian käytännön kokeilla.
(Chúng tôi minh họa lý thuyết mới bằng các thí nghiệm thực tế.)
|
| te (các bạn) | havainnollistatte |
Te havainnollistatte asian selkeästi kuvien avulla.
(Các bạn minh họa vấn đề rõ ràng bằng hình ảnh.)
|
| he (họ) | havainnollistavat |
He havainnollistavat markkinoiden muutokset graafisesti.
(Họ minh họa những thay đổi của thị trường bằng đồ thị.)
|