(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa havainnollistaa
B1
verbi B1 General

havainnollistaa

/ˈhɑʋɑinˌnolːistɑː/
minh họa
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "havainnollistaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä jotakin ymmärrettävämmäksi esimerkkien, kuvien tai muun selventävän avulla.

Ý nghĩa của "havainnollistaa" trong tiếng Việt

Minh họa, làm rõ bằng cách đưa ra ví dụ, hình ảnh, v.v.

Câu ví dụ với "havainnollistaa"

  • "Opettaja havainnollisti asiaa piirtämällä kuvan taululle."

    "Giáo viên minh họa vấn đề bằng cách vẽ một bức tranh lên bảng."

  • "Tilastoja voidaan havainnollistaa graafeilla."

    "Có thể minh họa số liệu thống kê bằng biểu đồ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "havainnollistaa"

Đồng nghĩa

valottaa (làm sáng tỏ) selventää (làm rõ)

Trái nghĩa

Cách dùng "havainnollistaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'havainnollistaa' tarkoittaa konkreettista tai abstraktia asian selventämistä. Se on hyödyllinen erityisesti kun halutaan tehdä monimutkainen asia helpommin ymmärrettäväksi käyttämällä esimerkkejä tai kuvia.

Bảng chia từ (Taivutus) của "havainnollistaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: havainnollistaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) havainnollistan
Minä havainnollistan asian kaaviolla.
(Tôi minh họa vấn đề bằng một sơ đồ.)
sinä (bạn) havainnollistat
Sinä havainnollistat hyvin monimutkaisia asioita.
(Bạn minh họa rất tốt những điều phức tạp.)
hän (anh/cô ấy) havainnollistaa
Hän havainnollistaa opetuksen esimerkeillä.
(Anh ấy/Cô ấy minh họa bài học bằng các ví dụ.)
me (chúng tôi) havainnollistamme
Me havainnollistamme uuden teorian käytännön kokeilla.
(Chúng tôi minh họa lý thuyết mới bằng các thí nghiệm thực tế.)
te (các bạn) havainnollistatte
Te havainnollistatte asian selkeästi kuvien avulla.
(Các bạn minh họa vấn đề rõ ràng bằng hình ảnh.)
he (họ) havainnollistavat
He havainnollistavat markkinoiden muutokset graafisesti.
(Họ minh họa những thay đổi của thị trường bằng đồ thị.)